Tình hình giá cả thị trường tháng 8 năm 2015
![]() |
1. Lương thực.
Giá thóc, gạo tẻ thường trên địa bàn tỉnh so với tháng trước ổn định; riêng huyện Phong Thổ giá gạo giảm 500 đ/kg do nguồn cung tại chỗ dồi dào, trong khi nhu cầu tiêu dùng không tăng (cụ thể như biểu phụ lục đính kèm).
2. Thực phẩm tươi sống.
Giá mặt hàng thực phẩm tươi sống trong tháng ổn định so với tháng trước, cụ thể:
Giá thịt lợn tại địa bàn thành phố: thịt lợn hơi 46.000 đ/kg, thịt mông sấn 90.000 đ/kg, thịt lợn thăn 100.000 đ/kg. Tại trung tâm các huyện giá thịt lợn hơi dao động từ 50.000 đ/kg đến 70.000 đ/kg, thịt lợn mông sấn dao động từ 85.000đ/kg (huyện Than Uyên) đến 200.000 đ/kg (huyện Mường Tè – thịt lợn dân); thịt lợn thăn dao động từ 110.000 đ/kg (huyện Phong Thổ) đến 220.000 (huyện Mường Tè – thịt lợn dân).
Thịt bò tại địa bàn thành phố Lai Châu giảm, cụ thể: Thịt bò thăn loại I: 250.000 đ/kg (giảm 20.000 đ/kg),
Giá thịt gà, thịt vịt trong tháng ổn định trong khoảng 20 ngày đầu tháng 8, còn 10 ngày sau cuối tháng 8 tăng do trong tháng có ngày lễ Vu lan do đó nhu cầu tiêu dùng tăng đột ngột, cụ thể: gà ta còn sống 170.000 đ/kg (tăng 20.000 đ/kg), thịt gà công nghiệp làm sẵn bỏ lòng 95.000đ/kg, vịt còn sống khoảng 90.000đ/kg (tăng 10.000 đ/kg),
Nhóm hàng thuỷ hải sản tại trung tâm Thành phố Lai Châu ổn định, cụ thể: cá trắm khúc 110.000 đ/kg, cá biển loại 4 giá 80.000 đ/kg, cá Thu đông lạnh 180.000đ/kg.
Rau tươi các loại ổn định so với tháng trước, cụ thể: rau đay, mùng tơi 5.000 đ/mớ; cà chua 20.000đ/kg, rau ngót 5.000 đ/mớ, rau muống 5.000đ/mớ, quả su su và quả bí đỏ non 8.000-10.000đ/kg, ....
Các loại quả tươi rất đa dạng và phong phú, giá bán từng loại cụ thể như sau: Chuối chín 1.500-2.000đ/quả, chuối xanh các loại trồng tại địa phương 8.000-10.000đ/kg; Táo mèo: 30.000 đ/kg, Nhãn ngon 35.000 đ/kg, Nhãn trồng tại địa phương 15.000-20.000đ/kg; Dưa hấu: 18.000-20.000 đ/kg, Chôm chôm 30.000đ/kg ...
3. Đồ uống, thực phẩm công nghệ và các loại hàng khô.
Giá các loại đồ uống trong tháng ổn định so với tháng trước, cụ thể từng loại như sau: Bia lon Hà Nội 210.000 đ/két, Cocacola lon 186.000 đ/két, 7up 175.000đ/két, Bia Heineken 350.000đ/két.
Hàng công nghệ thực phẩm ổn định so với tháng trước, cụ thể: Dầu ăn Neptuyn 45.000đ/1lít, Đường RE xuất khẩu 22.000đồng/kg, dầu ăn Simply 46.000đ/lít, bột giặt OMO loại 800g/túi giá 35.000đ, Bột canh Hải Châu 0,25kg/gói giá 5.000đ, mì chính Ajinomoto loại 454 gam giá 25.000đ/gói.
Giá muối trên thị trường toàn tỉnh Lai Châu ổn định, cụ thể giá từ 4.500 - 5.000 đ/kg.
Các loại mặt hàng khô ổn định, cụ thể: Mộc nhĩ 150.000đ/kg, măng khô 150.000 đ/kg, đậu xanh hạt giá 40.000đ/kg, lạc nhân 50.000 đ/kg, hành khô 35.000 đ/kg, tỏi khô 35.000đ/kg, cá khô các loại dao động trong khoảng 40.000- 70.000 đ/kg, trứng vịt 3.000-3.500 đ/quả, trứng gà nuôi công nghiệp 3.500 đ/quả, trứng chim cút 5.000 - 6.000 đ/chục.
* Các mặt hàng sữa trẻ em dưới 06 tuổi:
Căn cứ Quyết định số 1079/QĐ-BTC ngày 20/5/2014 của Bộ Tài chính về áp dụng biện pháp bình ổn giá đối với sản phẩm sữa dành cho trẻ em dưới 06 tuổi, Quyết định số 857/QĐ-BTC ngày 12/5/2015 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 1079/QĐ-BTC ngày 20/5/2014 của Bộ Tài chính. Sở Tài chính đã tiến hành kiểm tra, khảo sát giá bán trên địa bàn thành phố với các sản phẩm sữa nhận thấy giá bán lẻ các mặt hàng sữa cho trẻ em dưới 06 tuổi ổn định và phù hợp với mức giá quy định, cụ thể: (như biểu phụ lục đính kèm)
4. Nhóm hàng dịch vụ.
- Giá cước vận tải hành khách: Mặc dù giá xăng, dầu trong thời gian vừa qua liên tục biến động giảm tuy nhiên giá cước vận tải hành khách trên địa bàn tỉnh vẫn giữ mức giá ổn định từ thời điểm đồng loạt kê khai giảm giá từ 15/01/2015 đến nay, đồng thời qua so sánh mức giá chi phí nhiên liệu xăng, dầu thời điểm hiện tại và thời điểm kê khai giá cước ngày 15/01/2015 thì hiện nay mức giá xăng cao hơn mức giá kê khai ngày 15/01/2015, còn mức giá dầu thấp hơn mức giá kê khai ngày 15/01/2015 của các doanh nghiệp kinh doanh vận tải có trụ sở chính đóng trên địa bàn; Do đó giá cước vận tải trên địa bàn ổn định, cụ thể: Tuyến Lai Châu - Hà Nội 330.000 đ/khách/lượt (đi đường Quốc lộ 32); Tuyến Lai Châu - Hà Nội 300.000 đ/khách/lượt (đi đường Cao tốc Lào Cai – Hà Nội); Tuyến Lai Châu – Lào Cai 75.000 đ/vé; Tuyến Lai Châu – Sìn Hồ: 45.000 đ/vé; Tuyến Lai Châu – Mường Tè (đi đường Lai Châu - Lai Hà - Nậm Nhùn - Mường Tè): 140.000 đ/vé; Tuyến Lai Châu – Than Uyên: 70.000 đ/vé; giá vé đi các tuyến nội tỉnh và liên tỉnh liền kề ở mức 700đ/HK/Km;
Giá cước taxi trên địa bàn ổn định, cụ thể như sau: 13.000đ/0,8km đầu tiên, từ km tiếp theo đến km 30 giá 12.000đ/km, từ km 31 đến km 60 giá 10.500đ/km, từ km 61 trở đi giá 9.000đ/km;
Giá các loại dịch vụ ổn định: công may quần, áo giá trung bình 130.000đ/chiếc, cắt tóc nam 20.000-30.000đ/lượt, cắt tóc nữ 25.000-50.000đ/lượt, công gội đầu 25.000-30.000đ/lượt; giá thuê phòng nghỉ phổ biến từ 200.000-300.000đ/phòng, rửa xe máy 15.000đ/chiếc, công may comple 500.000đ/bộ; photo 2 mặt giấy A4 - 500 đ/tờ, 1 mặt A4 - 350đ/tờ; 2 mặt giấy A3 -1.200 đ/tờ, 1 mặt A3 - 700 đ/tờ, giá dịch vụ trông xe ổn định theo quy định của UBND tỉnh: Trông xe máy 2.000đ/lần/chiếc, trông xe đạp 1.000đ/lần/chiếc;
Giá dịch vụ ăn uống ngoài gia đình ổn định (6 người): 900.000 - 1.100.000 đồng
Giá điện, nước sinh hoạt ổn định so với tháng 7.
5. Thuốc phòng và chữa bệnh cho người.
Giá các loại thuốc chữa bệnh cho người ổn định so với tháng 6, cụ thể như sau: thuốc cảm cúm thông thường Paradol: 10.000đ/vỉ 10 viên, thuốc ampi nội 250mg: 8.000đ/vỉ, Alaxan 100.000đ/hộp/100viên, Panadol Extra 90.000 đ/hộp/100 viên, Decolgen 80.000đ/hộp/100viên, Tiffy 100.000 đ/hộp/100viên.
6. Nhóm hàng vật tư, vật liệu xây dựng.
Giá một số vật liệu so với tháng 7/2015 tương đối ổn định, cụ thể giá đã bao gồm VAT và cước vận chuyển lên đến Thành phố Lai Châu như sau: Giá thép cuộn phi 6-8 (Tisco Thái nguyên): 14.200 đ/kg (giảm 200đ/kg); xi măng PC30 Hải phòng: 97.500 đ/bao 50kg; ống nhựa Tiền Phong phi 90 Class1: 49.300đ/mét, ống nhựa Tiền Phong phi 21 Class1: 7.800đ/mét.
7. Xăng, dầu, khí hoá lỏng.
Giá xăng, dầu trong tháng giảm 2 lần theo quy định của liên Bộ Tài chính – Công thương, lần 1 giá xăng, dầu diezen giảm 840đ/lít, giá dầu hỏa giảm 650 đ/lít; lần 2 giá xăng giảm 780đ/lít, giá dầu diezen giảm 450đ/lít, giá dầu hỏa giảm 730đ/lít; mức giá bán cụ thể như sau:
Loại sản phẩm | Từ ngày 01/8/2015 đến 14h30 ngày 4/8/2015 | Lần 1: Từ 14h30 ngày 04/8/2015 đến 15h ngày 19/8/2015 | Lần 2: Từ15h ngày 19/8/2015 trở đi |
Xăng RON 95 | 21.130 đồng/lít | 20.290 đồng/lít | 19.510 đồng/lít |
Xăng RON 92 | 20.520 đồng/lít | 19.680 đồng/lít | 18.900 đồng/lít |
Dầu diezen 0,05s | 14.970 đồng/lít | 14.130 đồng/lít | 13.680 đồng/lít |
Dầu hỏa | 14.020 đồng/lít | 13.370 đồng/lít | 12.640 đồng/lít |
Giá bán lẻ gas trên địa bàn Thành phố trong tháng giảm từ ngày 11/8/2015, cụ thể: Gas Petrolimex 335.148 đ/bình 12kg (giảm 9.240 đ/bình 12kg)
8. Phân bón.
Giá bán lẻ nhóm hàng phân bón, vật tư nông nghiệp tại địa bàn Thành phố Lai Châu trong tháng ổn định, cụ thể: Đạm Urê 8.900 đ/kg, NPK Lào Cai 4.600 đ/kg, Kaliclorua 9.500 đ/kg.
9. Giá Vàng.
Giá giao dịch bình quân (đối với vàng 999) tại thời điểm báo cáo ở các cửa hàng tư nhân trên địa bàn thành phố Lai Châu tăng so với tháng 7/2015, cụ thể như sau: Mua vào 3.098.200 đ/chỉ (tăng 188.200đ/chỉ), bán ra 3.178.200 đ/chỉ (tăng 288.200đ/chỉ)
BẢNG GIÁ THỊ TRƯỜNG THÁNG 8 NĂM 2015 | |||||||
(Kèm theo Báo cáo số:329 /BC-STC-GCS ngày 24 tháng 8 năm 2015 Đơn vị tính: Đồng | |||||||
Mã số | Mặt hàng | ĐVT | Giá kỳ trước | Giá kỳ này | Tăng giảm | Ghi chú | |
Mức | % | ||||||
1 | (2) | (3) | 4 | 5 | (6)=(5-4) | 7 | (8) |
1 | Giá bán lẻ | ||||||
1.001 | Thóc tẻ thường | ||||||
Thành phố Lai Châu | đ/kg | 9.000 | 9.000 | 0 | 0% | ||
Huyện Tam Đường | đ/kg | 8.000 | |||||
Huyện Phong Thổ | đ/kg | 8.000 | 8.000 | 0 | 0% | ||
Huyện Than Uyên | đ/kg | 8.000 | 8.000 | 0 | 0% | ||
Huyện Tân Uyên | đ/kg | 8.000 | 8.000 | 0 | 0% | ||
Huyện Mường Tè | đ/kg | 9.000 | 9.000 | 0 | 0% | ||
Huyện Sìn Hồ | đ/kg | 9.000 | 9.000 | 0 | 0% | ||
Huyện Nậm Nhùn | đ/kg | 8.500 | Không có BC | ||||
1.002 | Gạo tẻ thường | ||||||
Thành phố Lai Châu | đ/kg | 12.500 | 12.500 | 0 | 0% | ||
Huyện Tam Đường | đ/kg | 11.000 | |||||
Huyện Phong Thổ | đ/kg | 14.000 | 13.500 | -500 | -4% | ||
Huyện Than Uyên | đ/kg | 13.000 | 13.000 | 0 | 0% | ||
Huyện Tân Uyên | đ/kg | 14.000 | 14.000 | 0 | 0% | ||
Huyện Mường Tè | đ/kg | 16.000 | 16.000 | 0 | 0% | ||
Huyện Sìn Hồ | đ/kg | 15.000 | 15.000 | 0 | 0% | ||
Huyện Nậm Nhùn | đ/kg | 15.000 | Không có BC | ||||
2 | Giá một số mặt hàng tại địa bàn Thành phố Lai Châu | ||||||
2.001 | Gạo tám thơm Điện Biên | đ/kg | 17.000 | 17.000 | 0 | 0% | |
2.002 | Gạo sén cù | đ/kg | 22.000 | 22.000 | 0 | 0% | |
2.003 | Gạo nếp ngon | đ/kg | 25.000 | 25.000 | 0 | 0% | |
2.004 | Thịt lợn thăn | đ/kg | 100.000 | 100.000 | 0 | 0% | |
2.005 | Thịt lợn mông sấn | đ/kg | 90.000 | 90.000 | 0 | 0% | |
2.006 | Thịt bò thăn loại I | đ/kg | 270.000 | 250.000 | -20.000 | -8% | |
2.007 | Gà công nghiệp làm sẵn | đ/kg | 100.000 | 100.000 | 0 | 0% | |
2.008 | Gà ta còn sống | đ/kg | 150.000 | 170.000 | 20.000 | 12% | |
2.009 | Cá trắm khúc | đ/kg | 110.000 | 110.000 | 0 | 0% | |
2.010 | Cá biển loại 4 | đ/kg | 80.000 | 80.000 | 0 | 0% | |
2.011 | Cá thu đông lạnh (cá khúc) | đ/kg | 190.000 | 190.000 | 0 | 0% | |
2.012 | Giò lụa | đ/kg | 130.000 | 130.000 | 0 | 0% | |
2.013 | Mùng tơi | đ/mớ | 5.000 | 5.000 | 0 | 0% | |
2.014 | Rau đay | đ/mớ | 5.000 | 5.000 | 0 | 0% | |
2.015 | Cà chua | đ/kg | 20.000 | 20.000 | 0 | 0% | |
2.016 | Dầu ăn thực vật (Neptune) | đ/lít | 45.000 | 45.000 | 0 | 0% | |
2.017 | Muối hạt | đ/kg | 5.000 | 5.000 | 0 | 0% | |
2.018 | Đường RE | đ/kg | 22.000 | 22.000 | 0 | 0% | |
2.019 | Sữa ông thọ giật nắp | đ/hộp | 25.000 | 25.000 | 0 | 0% | |
2.020 | Bia hộp HN/SG | đ/kiện | 210.000 | 210.000 | 0 | 0% | |
2.021 | Cocacola chai | đ/kiện | 186.000 | 186.000 | 0 | 0% | |
2.022 | 7 Up lon | đ/kiện | 175.000 | 175.000 | 0 | 0% | |
2.023 | Rượu vang Đà Lạt | đ/chai | 58.000 | 58.000 | 0 | 0% | |
2.024 | Thuốc cảm thông thường | đ/vỉ/10viên | 10.000 | 10.000 | 0 | 0% | Panadol |
2.025 | Thuốc Ampi nội 250mg | đ/vỉ | 8.000 | 8.000 | 0 | 0% | |
2.026 | Thuốc bảo vệ thực vật Kabim 30WP | 10g/gói | 6.000 | 6.000 | 0 | 0% | |
2.027 | Thuốc bảo vệ thực vật Actara | 1gr/gói | 6.000 | 6.000 | 0 | 0% | |
2.028 | Thức ăn chăn nuôi sản xuất CN | đ/kg | 14.000 | 14.000 | 0 | 0% | |
2.029 | Lốp xe máy nội Loại 1 | đ/chiếc | 210.000 | 210.000 | 0 | 0% | |
2.030 | Tivi 21'LG | đ/chiếc | 2.200.000 | 2.200.000 | 0 | 0% | |
2.031 | Tủ lạnh 150l 2 cửa electrolux | đ/chiếc | 4.900.000 | 4.900.000 | 0 | 0% | |
2.032 | Phân U rê | đ/kg | 8.900 | 8.900 | 0 | 0% | |
2.033 | Phân NPK Lào Cai | đ/kg | 4.600 | 4.600 | 0 | 0% | |
2.034 | Kali | đ/kg | 9.500 | 9.500 | 0 | 0% | |
2.035 | Xi măng Hải phòng PC30 | đ/bao 50kg | 97.500 | 97.500 | 0 | 0% | |
2.036 | Thép XD phi 6-8 (Tisco Thái Nguyên) | đ/kg | 14.400 | 14.200 | -200 | -1% | |
2.037 | Ống nhựa Tiền Phong phi 90C1 | đ/mét | 49.300 | 49.300 | 0 | 0% | |
2.038 | Ống nhựa Tiền Phong phi 21C1 | đ/mét | 7.800 | 7.800 | 0 | 0% | |
2.039 | Xăng 92 | đ/lít | 20.520 | 18.400 | -2.120 | -12% | |
2.040 | Dầu hỏa | đ/lít | 14.020 | 12.640 | -1.380 | -11% | |
2.041 | Điêden 0,05s | đ/lít | 14.970 | 13.680 | -1.290 | -9% | |
2.042 | Gas Petrolimex | đ/b/12kg | 344.388 | 335.148 | -9.240 | -3% | |
2.043 | Cước vận tải ô tô | ||||||
Lai Châu <=> Hà Nội (đi đường QL32) | đ/vé | 330.000 | 330.000 | 0 | 0% | ||
Lai Châu <=> Hà Nội (đi đường cao tốc Hà Nội - Lào Cai) | đ/vé | 300.000 | 300.000 | 0 | 0% | ||
Lai Châu <=> Lào Cai | đ/vé | 75.000 | 75.000 | 0 | 0% | ||
Lai Châu <=> Sìn Hồ | đ/vé | 45.000 | 45.000 | 0 | 0% | ||
Lai Châu <=> Mường Tè | đ/vé | 140.000 | 140.000 | 0 | 0% | ||
Lai Châu <=> Than Uyên | đ/vé | 70.000 | 70.000 | 0 | 0% | ||
Cước taxi (Taxi Bình Minh) | đ/0,8km đầu tiên | 13.000 | 13.000 | 0 | 0% | ||
2.044 | Công may quần âu nam/ nữ | đ/chiếc | 130.000 | 130.000 | 0 | 0% | |
2.045 | Photo giấy A4 | ||||||
Photo 2 mặt | đ/tờ | 500 | 500 | 0 | 0% | ||
Photo 1 mặt | đ/tờ | 350 | 350 | 0 | 0% | ||
2.046 | Photo giấy A3 | ||||||
Photo 2 mặt | đ/tờ | 1.200 | 1.200 | 0 | 0% | ||
Photo 1 mặt | đ/tờ | 700 | 700 | 0 | 0% | ||
2.047 | Trông giữ xe máy | đ/lần/chiếc | 2.000 | 2.000 | 0 | 0% | |
2.048 | Vàng 99,9%(vàng trang sức) | ||||||
Mua vào | đ/chỉ | 2.910.000 | 3.098.200 | 188.200 | 6% | ||
Bán ra | đ/chỉ | 2.990.000 | 3.178.200 | 188.200 | 6% | ||
3 | Giá mua nông sản tại địa bàn Thành phố lai Châu | ||||||
3.001 | Lợn hơi | đ/kg | 50.000 | 50.000 | 0 | 0% | |
3.002 | Ngô hạt | đ/kg | 8.500 | 8.500 | 0 | 0% | |
3.003 | Búp chè xanh | đ/kg | 5.500 | 5.500 | 0 | 0% | |
4 | Giá mua nông sản tại thị trấn Sìn Hồ | ||||||
4.001 | Sắn tươi | đ/kg | 7.500 | 7.500 | 0 | 0% | |
4.002 | Ngô hạt | đ/kg | 8.000 | 8.000 | 0 | 0% | |
5 | Giá mua nông sản tại thị trấn Than Uyên | ||||||
5.001 | Ngô tươi | 3.800 | |||||
5.002 | Sắn tươi | 2.000 | |||||
6 | Giá sữa trẻ em dưới 06 tuổi tại địa bàn thành phố | ||||||
6.001 | Sữa Dielac Alpha 123 HT (900g) | đ/hộp | 185.000 | 185.000 | 0 | 0% | |
6.002 | Sữa Dielac Alpha Step 2 HT (900g) | đ/hộp | 235.000 | 235.000 | 0 | 0% | |
6.003 | Sữa Dielac Alpha 123 HG (400g) | đ/hộp | 105.000 | 105.000 | 0 | 0% | |
6.004 | Sữa Dielac Pedia 1+ HT (900g) | đ/hộp | 315.000 | 315.000 | 0 | 0% | |
6.005 | Sữa Dielac Alpha Step 1 HT (400g) | đ/hộp | 125.000 | 125.000 | 0 | 0% | |
6.006 | Sữa Dielac Alpha Step 1 HT (900g) | đ/hộp | 245.000 | 245.000 | 0 | 0% | |
6.007 | Sữa Dielac Optimum Step 1 (400g) | đ/hộp | 192.000 | 192.000 | 0 | 0% | |
6.008 | Sữa Dielac Optimum Step 2 (400g) | đ/hộp | 190.000 | 190.000 | 0 | 0% | |
6.009 | Sữa Dielac Optimum Step 3 (400g) | đ/hộp | 185.000 | 185.000 | 0 | 0% | |
6.010 | Sữa Dielac Optimum Step 4 (400g) | đ/hộp | 160.000 | 160.000 | 0 | 0% | |
6.011 | Sữa Dielac Optimum Step 1 (900g) | đ/hộp | 388.000 | 388.000 | 0 | 0% | |
6.012 | Sữa Dielac Optimum Step 2 (900g) | đ/hộp | 389.000 | 389.000 | 0 | 0% | |
6.013 | Frisolac gold 1 (400g) | đ/hộp | 223.000 | 223.000 | 0 | 0% | |
6.014 | Frisolac gold 1 (900g) | đ/hộp | 456.000 | 456.000 | 0 | 0% | |
6.015 | Frisolac gold 2 (900g) | đ/hộp | 446.000 | 446.000 | 0 | 0% | |
6.016 | Frisolac gold 2 (400g) | đ/hộp | 239.000 | 239.000 | 0 | 0% | |
6.017 | Frisolac gold 3 (900g) | đ/hộp | 406.000 | 406.000 | 0 | 0% | |
6.018 | Frisolac gold 3 (400g) | đ/hộp | 219.000 | 219.000 | 0 | 0% | |
6.019 | Frisolac gold 4 (900g) | đ/hộp | 383.000 | 383.000 | 0 | 0% | |
6.020 | Abbott Grow 3 (900g) | đ/hộp | 332.000 | 332.000 | 0 | 0% | |
6.021 | Similac GainPlus IQ (900g) | đ/hộp | 405.000 | 405.000 | 0 | 0% | |
6.022 | Enfamil A+3 Brain Plus (400g) | đ/hộp | 220.000 | 220.000 | 0 | 0% | |
6.023 | Enfamil A+3 Brain Plus (650g) | đ/hộp | 300.000 | 300.000 | 0 | 0% | |
6.024 | Enfamil A+3 Brain Plus (900g) | đ/hộp | 450.000 | 450.000 | 0 | 0% | |
6.025 | Enfamil A+3 Brain Plus (1800g) | đ/hộp | 800.000 | 800.000 | 0 | 0% | |
6.026 | Enfagrow A+4 (400g) | đ/hộp | 196.000 | 196.000 | 0 | 0% | |
6.027 | Enfagrow A+4 (650g) | đ/hộp | 265.000 | 265.000 | 0 | 0% | |
6.028 | Enfagrow A+4 (900g) | đ/hộp | 400.000 | 400.000 | 0 | 0% | |
6.029 | Enfagrow A+4 (1800g) | đ/hộp | 735.000 | 735.000 | 0 | 0% |
Trên đây là tình hình giá cả thị trường tháng 8/2015 theo báo cáo của Sở Tài chính./.
Sở Tài Chính