• :
  • :
A- A A+ | Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+ Tăng tương phản Giảm tương phản

Tình hình giá cả thị trường tháng 8 năm 2015

(laichau.gov.vn)
Tình hình giá cả thị trường trên địa bàn tỉnh Lai Châu so với tháng 7/2015 tương đối ổn định; Giá lương thực, thực phẩm ổn định; Giá cước vận tải hành khách ổn định; Giá xăng, dầu giảm. Diễn biến cụ thể từng nhóm hàng như sau:

1. Lương thực.

Giá thóc, gạo tẻ thường trên địa bàn tỉnh so với tháng trước ổn định; riêng huyện Phong Thổ giá gạo giảm 500 đ/kg do nguồn cung tại chỗ dồi dào, trong khi nhu cầu tiêu dùng không tăng (cụ thể như biểu phụ lục đính kèm).

2. Thực phẩm tươi sống.

Giá mặt hàng thực phẩm tươi sống trong tháng ổn định so với tháng trước, cụ thể:

Giá thịt lợn tại địa bàn thành phố: thịt lợn hơi 46.000 đ/kg, thịt mông sấn 90.000 đ/kg, thịt lợn thăn 100.000 đ/kg. Tại trung tâm các huyện giá thịt lợn hơi dao động từ 50.000 đ/kg đến 70.000 đ/kg, thịt lợn mông sấn dao động từ 85.000đ/kg (huyện Than Uyên) đến 200.000 đ/kg (huyện Mường Tè – thịt lợn dân); thịt lợn thăn dao động từ 110.000 đ/kg (huyện Phong Thổ) đến 220.000 (huyện Mường Tè – thịt lợn dân).

Thịt bò tại địa bàn thành phố Lai Châu giảm, cụ thể: Thịt bò thăn loại I: 250.000 đ/kg (giảm 20.000 đ/kg),

Giá thịt gà, thịt vịt trong tháng ổn định trong khoảng 20 ngày đầu tháng 8, còn 10 ngày sau cuối tháng 8 tăng do trong tháng có ngày lễ Vu lan do đó nhu cầu tiêu dùng tăng đột ngột, cụ thể: gà ta còn sống 170.000 đ/kg (tăng 20.000 đ/kg), thịt gà công nghiệp làm sẵn bỏ lòng 95.000đ/kg, vịt còn sống khoảng 90.000đ/kg (tăng 10.000 đ/kg),

Nhóm hàng thuỷ hải sản tại trung tâm Thành phố Lai Châu ổn định, cụ thể: cá trắm khúc 110.000 đ/kg, cá biển loại 4 giá 80.000 đ/kg, cá Thu đông lạnh 180.000đ/kg.

Rau tươi các loại ổn định so với tháng trước, cụ thể: rau đay, mùng tơi 5.000 đ/mớ; cà chua 20.000đ/kg, rau ngót 5.000 đ/mớ, rau muống 5.000đ/mớ, quả su su và quả bí đỏ non 8.000-10.000đ/kg, ....

Các loại quả tươi rất đa dạng và phong phú, giá bán từng loại cụ thể như sau: Chuối chín 1.500-2.000đ/quả, chuối xanh các loại trồng tại địa phương 8.000-10.000đ/kg; Táo mèo: 30.000 đ/kg, Nhãn ngon 35.000 đ/kg, Nhãn trồng tại địa phương 15.000-20.000đ/kg; Dưa hấu: 18.000-20.000 đ/kg, Chôm chôm 30.000đ/kg ...

3. Đồ uống, thực phẩm công nghệ và các loại hàng khô.

Giá các loại đồ uống trong tháng ổn định so với tháng trước, cụ thể từng loại như sau: Bia lon Hà Nội 210.000 đ/két, Cocacola lon 186.000 đ/két, 7up 175.000đ/két, Bia Heineken 350.000đ/két.

Hàng công nghệ thực phẩm ổn định so với tháng trước, cụ thể: Dầu ăn Neptuyn 45.000đ/1lít, Đường RE xuất khẩu 22.000đồng/kg, dầu ăn Simply 46.000đ/lít, bột giặt OMO loại 800g/túi giá 35.000đ, Bột canh Hải Châu 0,25kg/gói giá 5.000đ, mì chính Ajinomoto loại 454 gam giá 25.000đ/gói.

Giá muối trên thị trường toàn tỉnh Lai Châu ổn định, cụ thể giá từ 4.500 - 5.000 đ/kg.

Các loại mặt hàng khô ổn định, cụ thể: Mộc nhĩ 150.000đ/kg, măng khô 150.000 đ/kg, đậu xanh hạt giá 40.000đ/kg, lạc nhân 50.000 đ/kg, hành khô 35.000 đ/kg, tỏi khô 35.000đ/kg, cá khô các loại dao động trong khoảng 40.000- 70.000 đ/kg, trứng vịt 3.000-3.500 đ/quả, trứng gà nuôi công nghiệp 3.500 đ/quả, trứng chim cút 5.000 - 6.000 đ/chục.

* Các mặt hàng sữa trẻ em dưới 06 tuổi:

Căn cứ Quyết định số 1079/QĐ-BTC ngày 20/5/2014 của Bộ Tài chính về áp dụng biện pháp bình ổn giá đối với sản phẩm sữa dành cho trẻ em dưới 06 tuổi, Quyết định số 857/QĐ-BTC ngày 12/5/2015 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 1079/QĐ-BTC ngày 20/5/2014 của Bộ Tài chính. Sở Tài chính đã tiến hành kiểm tra, khảo sát giá bán trên địa bàn thành phố với các sản phẩm sữa nhận thấy giá bán lẻ các mặt hàng sữa cho trẻ em dưới 06 tuổi ổn định và phù hợp với mức giá quy định, cụ thể: (như biểu phụ lục đính kèm)

4. Nhóm hàng dịch vụ.

- Giá cước vận tải hành khách: Mặc dù giá xăng, dầu trong thời gian vừa qua liên tục biến động giảm tuy nhiên giá cước vận tải hành khách trên địa bàn tỉnh vẫn giữ mức giá ổn định từ thời điểm đồng loạt kê khai giảm giá từ 15/01/2015 đến nay, đồng thời qua so sánh mức giá chi phí nhiên liệu xăng, dầu thời điểm hiện tại và thời điểm kê khai giá cước ngày 15/01/2015 thì hiện nay mức giá xăng cao hơn mức giá kê khai ngày 15/01/2015, còn mức giá dầu thấp hơn mức giá kê khai ngày 15/01/2015 của các doanh nghiệp kinh doanh vận tải có trụ sở chính đóng trên địa bàn; Do đó giá cước vận tải trên địa bàn ổn định, cụ thể: Tuyến Lai Châu - Hà Nội 330.000 đ/khách/lượt (đi đường Quốc lộ 32); Tuyến Lai Châu - Hà Nội 300.000 đ/khách/lượt (đi đường Cao tốc Lào Cai – Hà Nội); Tuyến Lai Châu – Lào Cai 75.000 đ/vé; Tuyến Lai Châu – Sìn Hồ: 45.000 đ/vé; Tuyến Lai Châu – Mường Tè (đi đường Lai Châu - Lai Hà - Nậm Nhùn - Mường Tè): 140.000 đ/vé; Tuyến Lai Châu – Than Uyên: 70.000 đ/vé; giá vé đi các tuyến nội tỉnh và liên tỉnh liền kề ở mức 700đ/HK/Km;

Giá cước taxi trên địa bàn ổn định, cụ thể như sau: 13.000đ/0,8km đầu tiên, từ km tiếp theo đến km 30 giá 12.000đ/km, từ km 31 đến km 60 giá 10.500đ/km, từ km 61 trở đi giá 9.000đ/km;

Giá các loại dịch vụ ổn định: công may quần, áo giá trung bình 130.000đ/chiếc, cắt tóc nam 20.000-30.000đ/lượt, cắt tóc nữ 25.000-50.000đ/lượt, công gội đầu 25.000-30.000đ/lượt; giá thuê phòng nghỉ phổ biến từ 200.000-300.000đ/phòng, rửa xe máy 15.000đ/chiếc, công may comple 500.000đ/bộ; photo 2 mặt giấy A4 - 500 đ/tờ, 1 mặt A4 - 350đ/tờ; 2 mặt giấy A3 -1.200 đ/tờ, 1 mặt A3 - 700 đ/tờ, giá dịch vụ trông xe ổn định theo quy định của UBND tỉnh: Trông xe máy 2.000đ/lần/chiếc, trông xe đạp 1.000đ/lần/chiếc;

Giá dịch vụ ăn uống ngoài gia đình ổn định (6 người): 900.000 - 1.100.000 đồng

Giá điện, nước sinh hoạt ổn định so với tháng 7.

5. Thuốc phòng và chữa bệnh cho người.

Giá các loại thuốc chữa bệnh cho người ổn định so với tháng 6, cụ thể như sau: thuốc cảm cúm thông thường Paradol: 10.000đ/vỉ 10 viên, thuốc ampi nội 250mg: 8.000đ/vỉ, Alaxan 100.000đ/hộp/100viên, Panadol Extra 90.000 đ/hộp/100 viên, Decolgen 80.000đ/hộp/100viên, Tiffy 100.000 đ/hộp/100viên.

6. Nhóm hàng vật tư, vật liệu xây dựng.

Giá một số vật liệu so với tháng 7/2015 tương đối ổn định, cụ thể giá đã bao gồm VAT và cước vận chuyển lên đến Thành phố Lai Châu như sau: Giá thép cuộn phi 6-8 (Tisco Thái nguyên): 14.200 đ/kg (giảm 200đ/kg); xi măng PC30 Hải phòng: 97.500 đ/bao 50kg; ống nhựa Tiền Phong phi 90 Class1: 49.300đ/mét, ống nhựa Tiền Phong phi 21 Class1: 7.800đ/mét.

7. Xăng, dầu, khí hoá lỏng.

Giá xăng, dầu trong tháng giảm 2 lần theo quy định của liên Bộ Tài chính – Công thương, lần 1 giá xăng, dầu diezen giảm 840đ/lít, giá dầu hỏa giảm 650 đ/lít; lần 2 giá xăng giảm 780đ/lít, giá dầu diezen giảm 450đ/lít, giá dầu hỏa giảm 730đ/lít; mức giá bán cụ thể như sau:

Loại sản phẩm

Từ ngày 01/8/2015 đến 14h30 ngày 4/8/2015

Lần 1: Từ 14h30 ngày 04/8/2015 đến 15h ngày 19/8/2015

Lần 2: Từ15h ngày 19/8/2015 trở đi

Xăng RON 95

21.130 đồng/lít

20.290 đồng/lít

19.510 đồng/lít

Xăng RON 92

20.520 đồng/lít

19.680 đồng/lít

18.900 đồng/lít

Dầu diezen 0,05s

14.970 đồng/lít

14.130 đồng/lít

13.680 đồng/lít

Dầu hỏa

14.020 đồng/lít

13.370 đồng/lít

12.640 đồng/lít

 Giá bán lẻ gas trên địa bàn Thành phố trong tháng giảm từ ngày 11/8/2015, cụ thể: Gas Petrolimex 335.148 đ/bình 12kg (giảm 9.240 đ/bình 12kg)

8. Phân bón.

Giá bán lẻ nhóm hàng phân bón, vật tư nông nghiệp tại địa bàn Thành phố Lai Châu trong tháng ổn định, cụ thể: Đạm Urê 8.900 đ/kg, NPK Lào Cai 4.600 đ/kg, Kaliclorua 9.500 đ/kg.

9. Giá Vàng.

Giá giao dịch bình quân (đối với vàng 999) tại thời điểm báo cáo ở các cửa hàng tư nhân trên địa bàn thành phố Lai Châu tăng so với tháng 7/2015, cụ thể như sau: Mua vào 3.098.200 đ/chỉ (tăng 188.200đ/chỉ), bán ra 3.178.200 đ/chỉ (tăng 288.200đ/chỉ)

 

BẢNG GIÁ THỊ TRƯỜNG THÁNG   8 NĂM 2015

(Kèm theo Báo cáo số:329 /BC-STC-GCS ngày 24 tháng 8 năm 2015
của Sở Tài chính Lai Châu)
                                                                                                              

  Đơn vị tính: Đồng

Mã số Mặt hàng ĐVT Giá kỳ trước Giá kỳ này Tăng giảm Ghi chú
Mức %
1 (2) (3) 4 5 (6)=(5-4) 7 (8)
1 Giá bán lẻ            
1.001 Thóc tẻ thường            
  Thành phố Lai Châu đ/kg 9.000 9.000 0 0%  
  Huyện Tam Đường đ/kg   8.000      
  Huyện Phong Thổ đ/kg 8.000 8.000 0 0%  
  Huyện Than Uyên đ/kg 8.000 8.000 0 0%  
  Huyện Tân Uyên đ/kg 8.000 8.000 0 0%  
  Huyện Mường Tè đ/kg 9.000 9.000 0 0%  
  Huyện Sìn Hồ đ/kg 9.000 9.000 0 0%  
  Huyện Nậm Nhùn đ/kg 8.500       Không có BC
1.002 Gạo tẻ thường            
  Thành phố Lai Châu đ/kg 12.500 12.500 0 0%  
  Huyện Tam Đường đ/kg   11.000      
  Huyện Phong Thổ đ/kg 14.000 13.500 -500 -4%  
  Huyện Than Uyên đ/kg 13.000 13.000 0 0%  
  Huyện Tân Uyên đ/kg 14.000 14.000 0 0%  
  Huyện Mường Tè đ/kg 16.000 16.000 0 0%  
  Huyện Sìn Hồ đ/kg 15.000 15.000 0 0%  
  Huyện Nậm Nhùn đ/kg 15.000       Không có BC
2 Giá một số mặt hàng tại địa bàn Thành phố Lai Châu            
2.001 Gạo tám thơm Điện Biên đ/kg 17.000 17.000 0 0%  
2.002 Gạo sén cù đ/kg 22.000 22.000 0 0%  
2.003 Gạo nếp ngon đ/kg 25.000 25.000 0 0%  
2.004 Thịt lợn thăn đ/kg 100.000 100.000 0 0%  
2.005 Thịt lợn mông sấn đ/kg 90.000 90.000 0 0%  
2.006 Thịt bò thăn loại I đ/kg 270.000 250.000 -20.000 -8%  
2.007 Gà công nghiệp làm sẵn đ/kg 100.000 100.000 0 0%  
2.008 Gà ta còn sống đ/kg 150.000 170.000 20.000 12%  
2.009 Cá trắm khúc đ/kg 110.000 110.000 0 0%  
2.010 Cá biển loại 4 đ/kg 80.000 80.000 0 0%  
2.011 Cá thu đông lạnh (cá khúc) đ/kg 190.000 190.000 0 0%  
2.012 Giò lụa đ/kg 130.000 130.000 0 0%  
2.013 Mùng tơi đ/mớ 5.000 5.000 0 0%  
2.014 Rau đay đ/mớ 5.000 5.000 0 0%  
2.015 Cà chua đ/kg 20.000 20.000 0 0%  
2.016 Dầu ăn thực vật (Neptune) đ/lít 45.000 45.000 0 0%  
2.017 Muối hạt đ/kg 5.000 5.000 0 0%  
2.018 Đường RE đ/kg 22.000 22.000 0 0%  
2.019 Sữa ông thọ giật nắp đ/hộp 25.000 25.000 0 0%  
2.020 Bia hộp HN/SG đ/kiện 210.000 210.000 0 0%  
2.021 Cocacola chai đ/kiện 186.000 186.000 0 0%  
2.022 7 Up lon đ/kiện 175.000 175.000 0 0%  
2.023 Rượu vang Đà Lạt đ/chai 58.000 58.000 0 0%  
2.024 Thuốc cảm thông thường đ/vỉ/10viên 10.000 10.000 0 0% Panadol
2.025 Thuốc Ampi nội 250mg đ/vỉ 8.000 8.000 0 0%  
2.026 Thuốc bảo vệ thực vật Kabim 30WP 10g/gói 6.000 6.000 0 0%  
2.027 Thuốc bảo vệ thực vật Actara 1gr/gói 6.000 6.000 0 0%  
2.028 Thức ăn chăn nuôi sản xuất CN đ/kg 14.000 14.000 0 0%  
2.029 Lốp xe máy nội Loại 1 đ/chiếc 210.000 210.000 0 0%  
2.030 Tivi 21'LG đ/chiếc 2.200.000 2.200.000 0 0%  
2.031 Tủ lạnh 150l 2 cửa electrolux đ/chiếc 4.900.000 4.900.000 0 0%  
2.032 Phân U rê đ/kg 8.900 8.900 0 0%  
2.033 Phân NPK Lào Cai đ/kg 4.600 4.600 0 0%  
2.034 Kali đ/kg 9.500 9.500 0 0%  
2.035 Xi măng Hải phòng PC30 đ/bao 50kg 97.500 97.500 0 0%  
2.036 Thép XD phi 6-8 (Tisco Thái Nguyên) đ/kg 14.400 14.200 -200 -1%  
2.037 Ống nhựa Tiền Phong phi 90C1 đ/mét 49.300 49.300 0 0%  
2.038 Ống nhựa Tiền Phong phi 21C1 đ/mét 7.800 7.800 0 0%  
2.039 Xăng 92 đ/lít 20.520 18.400 -2.120 -12%  
2.040 Dầu hỏa đ/lít 14.020 12.640 -1.380 -11%  
2.041 Điêden 0,05s đ/lít 14.970 13.680 -1.290 -9%  
2.042 Gas Petrolimex đ/b/12kg 344.388 335.148 -9.240 -3%  
2.043 Cước vận tải ô tô            
  Lai Châu <=> Hà Nội                       (đi đường QL32) đ/vé 330.000 330.000 0 0%  
  Lai Châu <=> Hà Nội                       (đi đường cao tốc Hà Nội - Lào Cai) đ/vé 300.000 300.000 0 0%  
  Lai Châu <=> Lào Cai đ/vé 75.000 75.000 0 0%  
  Lai Châu <=> Sìn Hồ đ/vé 45.000 45.000 0 0%  
  Lai Châu <=> Mường Tè đ/vé 140.000 140.000 0 0%  
  Lai Châu <=> Than Uyên đ/vé 70.000 70.000 0 0%  
  Cước taxi (Taxi Bình Minh) đ/0,8km
đầu tiên
13.000 13.000 0 0%  
2.044 Công may quần âu nam/ nữ đ/chiếc 130.000 130.000 0 0%  
2.045 Photo giấy A4            
  Photo 2 mặt đ/tờ 500 500 0 0%  
  Photo 1 mặt đ/tờ 350 350 0 0%  
2.046 Photo giấy A3            
  Photo 2 mặt đ/tờ 1.200 1.200 0 0%  
  Photo 1 mặt đ/tờ 700 700 0 0%  
2.047 Trông giữ xe máy đ/lần/chiếc 2.000 2.000 0 0%  
2.048 Vàng 99,9%(vàng trang sức)            
  Mua vào đ/chỉ 2.910.000 3.098.200 188.200 6%  
  Bán ra đ/chỉ 2.990.000 3.178.200 188.200 6%  
3 Giá mua nông sản tại địa bàn Thành phố lai Châu            
3.001 Lợn hơi đ/kg 50.000 50.000 0 0%  
3.002 Ngô hạt đ/kg 8.500 8.500 0 0%  
3.003 Búp chè xanh đ/kg 5.500 5.500 0 0%  
4 Giá mua nông sản tại thị trấn Sìn Hồ          
4.001 Sắn tươi đ/kg 7.500 7.500 0 0%  
4.002 Ngô hạt đ/kg 8.000 8.000 0 0%  
5 Giá mua nông sản tại thị trấn Than Uyên          
5.001 Ngô tươi     3.800      
5.002 Sắn tươi     2.000      
6 Giá sữa trẻ em dưới 06 tuổi tại địa bàn thành phố            
6.001 Sữa Dielac Alpha 123 HT (900g) đ/hộp 185.000 185.000 0 0%  
6.002 Sữa Dielac Alpha Step 2 HT (900g) đ/hộp 235.000 235.000 0 0%  
6.003 Sữa Dielac Alpha 123 HG (400g) đ/hộp 105.000 105.000 0 0%  
6.004 Sữa Dielac Pedia 1+ HT (900g) đ/hộp 315.000 315.000 0 0%  
6.005 Sữa Dielac Alpha Step 1 HT (400g) đ/hộp 125.000 125.000 0 0%  
6.006 Sữa Dielac Alpha Step 1 HT (900g) đ/hộp 245.000 245.000 0 0%  
6.007 Sữa Dielac Optimum Step 1 (400g) đ/hộp 192.000 192.000 0 0%  
6.008 Sữa Dielac Optimum Step 2 (400g) đ/hộp 190.000 190.000 0 0%  
6.009 Sữa Dielac Optimum Step 3 (400g) đ/hộp 185.000 185.000 0 0%  
6.010 Sữa Dielac Optimum Step 4 (400g) đ/hộp 160.000 160.000 0 0%  
6.011 Sữa Dielac Optimum Step 1 (900g) đ/hộp 388.000 388.000 0 0%  
6.012 Sữa Dielac Optimum Step 2 (900g) đ/hộp 389.000 389.000 0 0%  
6.013 Frisolac gold 1 (400g) đ/hộp 223.000 223.000 0 0%  
6.014 Frisolac gold 1 (900g) đ/hộp 456.000 456.000 0 0%  
6.015 Frisolac gold 2 (900g) đ/hộp 446.000 446.000 0 0%  
6.016 Frisolac gold 2 (400g) đ/hộp 239.000 239.000 0 0%  
6.017 Frisolac gold 3 (900g) đ/hộp 406.000 406.000 0 0%  
6.018 Frisolac gold 3 (400g) đ/hộp 219.000 219.000 0 0%  
6.019 Frisolac gold 4 (900g) đ/hộp 383.000 383.000 0 0%  
6.020 Abbott Grow 3 (900g) đ/hộp 332.000 332.000 0 0%  
6.021 Similac GainPlus IQ (900g) đ/hộp 405.000 405.000 0 0%  
6.022 Enfamil A+3 Brain Plus (400g) đ/hộp 220.000 220.000 0 0%  
6.023 Enfamil A+3 Brain Plus (650g) đ/hộp 300.000 300.000 0 0%  
6.024 Enfamil A+3 Brain Plus (900g) đ/hộp 450.000 450.000 0 0%  
6.025 Enfamil A+3 Brain Plus (1800g) đ/hộp 800.000 800.000 0 0%  
6.026 Enfagrow A+4 (400g) đ/hộp 196.000 196.000 0 0%  
6.027 Enfagrow A+4 (650g) đ/hộp 265.000 265.000 0 0%  
6.028 Enfagrow A+4 (900g) đ/hộp 400.000 400.000 0 0%  
6.029 Enfagrow A+4 (1800g) đ/hộp 735.000 735.000 0 0%  

Trên đây là tình hình giá cả thị trường tháng 8/2015 theo báo cáo của Sở Tài chính./.

Sở Tài Chính


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bản đồ địa giới hành chính
Thống kê truy cập
Hôm nay : 589
Hôm qua : 3.825
Tháng 09 : 589
Năm 2025 : 1.492.824
Tổng số : 85.449.757