Tình hình giá cả thị trường tháng 01/2017
![]() |
1. Lương thực
Giá thóc, gạo tẻ thường trên địa bàn tỉnh tăng nhẹ, tập trung chủ yếu là mặt hàng gạo nếp, gạo tẻ ngon vì nhu cầu tiêu dùng trong các gia đình tăng cao trong dịp tết nguyên đán (chi tiết như biểu phụ lục đính kèm)
2. Thực phẩm tươi sống
Giá thịt lợn trên địa bàn tỉnh trong tháng tăng do nhu cầu tiêu thụ tăng, các gia đinh mua sắm dự trữ trong các ngày tết nguyên đán, các hộ gia đình làm thịt sấy, lạp sườn để cung cấp trong và ngoài tỉnh, cụ thể: tại Thành phố Lai Châu thịt lợn hơi 55.000 đ/kg (tăng 5.000 đ/kg), thịt mông sấn 110.000đ/kg (tăng 10.000 đ/kg), thịt lợn thăn 130.000 đ/kg (tăng 10.000 đ/kg). Tại trung tâm các huyện giá thịt lợn hơi dao động từ 45.000 đ/kg đến 63.000 đ/kg, thịt lợn mông sấn 80.000đ/kg (huyện Tam Đường) đến 170.000 đ/kg (huyện Mường Tè - thịt lợn dân); thịt lợn thăn 100.000 đ/kg (huyện Tam Đường) đến 190.000 (huyện Mường Tè – thịt lợn dân). Thịt bò tại địa bàn thành phố Lai Châu tăng nhẹ mức giá thịt bò thăn loại I: 260.000 đ/kg (tăng 10.000 đ/kg), thịt ba chỉ 200.000 đ/kg. Giò bò những ngày cuối năm giá dao động trong khoản 300.000-320.000đ/kg.
Giá gà ta loại cân nặng từ 1,2kg đến 2kg tăng do nhu cầu tiêu thụ tăng cao đặc biệt là gà trống, cụ thể: gà ta còn sống dao động từ 180.000 đ/kg – 200.000 đ/kg (tăng 20.000 – 40.000 đ/kg), giá thịt gà công nghiệp làm sẵn bỏ lòng 100.000đ/kg; vịt còn sống 70.000 – 80.000 đ/kg
Giá một số mặt hàng thuỷ hải sản tại trung tâm Thành phố Lai Châu tăng, cụ thể: cá trắm khúc 120.000 đ/kg (tăng 10.000 đ/kg), cá biển loại 4 giá 80.000 đ/kg, cá Thu đông lạnh 200.000 đ/kg (tăng 10.000 đ/kg), mực tươi giao động từ 160.000 – 200.000 đ/kg, tôm biển loại to 260.000 đ/kg, tôm đồng tươi loại to 200.000 đ/kg, tép tươi 100.000đ/kg...
Giá một số loại rau, củ do vào dịp tết nhưng nguồn cung dồi dào, đa dạng chủng loại nên giá không tăng, lác đác có mặt hàng giảm, cụ thể: cải ngọt 15.000 đ/kg, cà chua 15.000/kg (giảm 5.000đ/kg), bắp cải 8.000 đ/kg, bí đỏ 12.000 đ/kg, cà rốt 20.000 đ/kg, su hào 10.000 đ/kg, súp lơ 10.000 đ/bông, củ cải 20.000 đ/kg...
Các loại hoa, quả tươi tại chợ trung tâm Thành phố, chợ đầu mối Đông Phong nhiều chủng loại, đáp ứng đủ nhu cầu của người tiêu dùng, giá bán một số loại cụ thể như sau: thanh long 30.000đ/kg, xoài thái 60.000 đ/kg, dưa hấu 20.000 đ/kg, bưởi da xanh 60.000-70.000 đ/quả, quýt 30.000 đ/kg, ổi 25.000 đ/kg, cam yên bái, cam tuyên quang 15.000đ/kg…
3. Đồ uống, thực phẩm công nghệ và các loại hàng khô
Giá các loại đồ uống trong tháng tăng, cụ thể: Bia lon Hà Nội 215.000 đ/két (tăng 5.000 đ/két), Cocacola lon 185.000 đ/két (tăng 5.000 đ/két), 7up 175.000đ/két (tăng 5.000 đ/két), Bia Heineken 375.000đ/két (tăng 5.000 đ/két), nước yến 165.000đ/két (tăng 5.000 đ/két)…
Hàng công nghệ thực phẩm giá cả ổn định, cụ thể: Dầu ăn Neptuyn 45.000đ/1lít, Đường RE xuất khẩu 18.000đồng/kg, dầu ăn Simply 46.000đ/lít, bột giặt OMO loại 800g/túi giá 35.000đ, Bột canh Hải Châu 0,25kg/gói giá 4.000đ, mì chính Ajinomoto loại 454 gam giá 35.000đ/gói.
Giá muối trên thị trường toàn tỉnh Lai Châu giá từ 7.000 – 10.000 đ/kg.
Các loại mặt hàng khô tăng do nhu cầu tiêu thụ, làm quà biếu tăng, cụ thể: Mộc nhĩ 160.000đ/kg (tăng 10.000 đ/kg), măng khô 170.000 đ/kg (tăng 20.000 đ/kg), đậu xanh hạt giá 50.000đ/kg (tăng 10.000 đ/kg), lạc nhân 50.000 đ/kg, hành khô 40.000 đ/kg (tăng 5.000 đ/kg), tỏi khô 40.000đ/kg (tăng 5.000 đ/kg), cá khô các loại dao động trong khoảng 40.000- 70.000 đ/kg, trứng vịt 3.000 đ/quả, trứng gà nuôi công nghiệp 3.000 đ/quả, trứng gà ta 5.000 đ/quả, trứng chim cút 5.000 - 6.000 đ/chục, nấm hương rừng khô 600.000 đ/kg,
4. Nhóm hàng dịch vụ
Giá cước vận tải hành khách trên địa bàn tỉnh các tuyến nội tỉnh tăng, các tuyến liên tỉnh ổn định, cụ thể: Tuyến Lai Châu - Hà Nội (đi đường Quốc lộ 32) 270.000 đ/vé; Tuyến Lai Châu - Hà Nội (đi đường Cao tốc Lào Cai – Hà Nội) 250.000 đ/vé; Tuyến Lai Châu – Lào Cai 75.000 đ/vé; Tuyến Lai Châu – Sìn Hồ: 45.000 đ/vé (tăng 5.000 đ/vé); Tuyến Lai Châu – Mường Tè (đi đường Lai Châu - Lai Hà - Nậm Nhùn - Mường Tè): 130.000 đ/vé (tăng 10.000 đ/vé); Tuyến Lai Châu – Than Uyên: 65.000 đ/vé (tăng 5.000 đ/vé); Tuyến Lai Châu – Điện Biên (xe giường nằm cao cấp): 150.000 đ/vé, giá vé đi các tuyến nội tỉnh và liên tỉnh liền kề phổ biến ở mức 666 - 700đ/HK/Km;
Giá cước taxi trên địa bàn tỉnh ổn định, cụ thể như sau: 12.000đ/0,8km đầu tiên , từ km tiếp theo đến km 30 giá 11.000đ/km, từ km 31 đến km 60 giá 9.500đ/km, từ km 61 trở đi giá 8.000đ/km;
Giá các loại dịch vụ ổn định: công may quần, áo giá trung bình 130.000đ/chiếc, cắt tóc nam 20.000-30.000đ/lượt, cắt tóc nữ 30.000-50.000đ/lượt, công gội đầu 30.000-50.000đ/lượt; giá thuê phòng nghỉ phổ biến từ 200.000-300.000đ/phòng, rửa xe máy 20.000đ/chiếc, công may comple 500.000đ/bộ; photo 2 mặt giấy A4 - 500 đ/tờ, 1 mặt A4 - 350đ/tờ; 2 mặt giấy A3 -1.200 đ/tờ, 1 mặt A3 - 700 đ/tờ, giá dịch vụ trông xe ổn định theo quy định của UBND tỉnh: Trông xe máy 2.000đ/lần/chiếc, trông xe đạp 1.000đ/lần/chiếc;
Giá dịch vụ ăn uống ngoài gia đình ổn định (6 người): 900.000 - 1.100.000 đồng
Giá nước sinh hoạt tăng theo lộ trình điều chỉnh giá của công ty Cổ phần nước sạch Lai Châu được UBND tỉnh Quyết định, thực hiện từ ngày 01/01/2017, mức tăng 7% so với năm 2016.
5. Thuốc phòng và chữa bệnh cho người
Giá các loại thuốc chữa bệnh cho người ổn định, cụ thể như sau: thuốc cảm cúm thông thường Paradol: 10.000đ/vỉ 10 viên, thuốc ampi nội 250mg: 8.000đ/vỉ, Alaxan 100.000đ/hộp/100viên, Panadol Extra 90.000 đ/hộp/100 viên, Decolgen 80.000đ/hộp/100viên, Tiffy 100.000 đ/hộp/100viên...
6. Nhóm hàng vật tư, vật liệu xây dựng
Giá vật liệu tháng này ổn định so với tháng trước, cụ thể giá đã bao gồm VAT và cước vận chuyển lên đến Thành phố Lai Châu như sau: giá thép cuộn phi 6-8 (Tisco Thái nguyên): 14.200 đ/kg; xi măng Lai Châu sản xuất tại địa phương PCB30: 1.640 đ/kg; ống nhựa Tiền Phong phi 90 Class1: 49.300đ/mét, ống nhựa Tiền Phong phi 21 Class1: 7.800đ/mét...
7. Xăng, dầu, khí hoá lỏng
Giá xăng trong tháng ổn định, giá dầu tăng 02 lần theo quy định của liên Bộ Tài chính – Công thương, cụ thể như sau:
Lần 1: Giá dầu tăng từ 16h ngày 04/01/2017 so với giá của kỳ liền kề (tức ngày 20/12/2016) Giá xăng RON 92: 17.940 đ/lít, dầu diezen 0.05s: 14.020 đ/lít (tăng 330 đ/lít), dầu hỏa: 12.490 đ/lít (tăng 320 đ/lít);
Lần 2: Giá dầu tăng từ 15h ngày 19/01/2017 so với giá của kỳ liền kề (tức ngày 04/01/2017) Giá xăng RON 92: 17.940 đ/lít, dầu diezen 0.05s: 14.320 đ/lít (tăng 300 đ/lít), dầu hỏa: 12.850 đ/lít (tăng 360 đ/lít)
Giá bán lẻ gas trên địa bàn Thành phố tăng từ ngày 12/01/2017, cụ thể: Gas Petrolimex 342.672 đ/bình 12kg (tăng 18.480 đ/bình 12kg)
8. Phân bón
Giá bán lẻ nhóm hàng phân bón, vật tư nông nghiệp tại địa bàn Thành phố Lai Châu trong tháng ổn định, cụ thể: Đạm Urê 6.800 đ/kg; NPK Lào Cai 4.400 đ/kg, Kaliclorua 9.000 đ/kg.
9. Giá Vàng
Giá giao dịch bình quân (đối với vàng 9999) trong tháng tại thời điểm báo cáo ở các cửa hàng tư nhân trên địa bàn thành phố Lai Châu giá tăng so với tháng trước, cụ thể như sau: Mua vào 3.303.000 đ/chỉ (tăng 106.000đ/chỉ), bán ra 3.393.000 đ/chỉ (tăng 106.000đ/chỉ)
| BẢNG GIÁ THỊ TRƯỜNG THÁNG 01 NĂM 2017 (Kèm theo Báo cáo số: 27 /BC-STC-GCS ngày 23 tháng 01 năm 2017 | |||||||
| Đơn vị tính: Đồng | |||||||
| Mã số | Mặt hàng | ĐVT | Giá kỳ trước | Giá kỳ này | Tăng giảm | Ghi chú | |
| Mức | % | ||||||
| 1 | (2) | (3) | 4 | 5 | (6)=(5-4) | 7 | (8) |
| 1 | Giá bán lẻ | ||||||
| 1,001 | Thóc tẻ thường | ||||||
| Thành phố Lai Châu | đ/kg | 7,000 | 8,000 | 1,000 | 14% | ||
| Huyện Tam Đường | đ/kg | 8,500 | 9,000 | 500 | 6% | ||
| Huyện Phong Thổ | đ/kg | 8,000 | 8,000 | 0 | 0% | ||
| Huyện Than Uyên | đ/kg | 6,000 | 6,500 | 500 | 8% | ||
| Huyện Tân Uyên | đ/kg | 7,500 | 8,000 | 500 | 7% | ||
| Huyện Mường Tè | đ/kg | 8,000 | 8,000 | 0 | 0% | ||
| Huyện Sìn Hồ | đ/kg | 7,500 | 7,500 | 0 | 0% | ||
| Huyện Nậm Nhùn | đ/kg | 8,000 | 8,000 | 0 | 0% | ||
| 1,002 | Gạo tẻ thường | ||||||
| Thành phố Lai Châu | đ/kg | 12,000 | 13,000 | 1,000 | 8% | ||
| Huyện Tam Đường | đ/kg | 12,000 | 13,000 | 1,000 | 8% | ||
| Huyện Phong Thổ | đ/kg | 13,000 | 13,000 | 0 | 0% | ||
| Huyện Than Uyên | đ/kg | 10,000 | 12,000 | 2,000 | 20% | ||
| Huyện Tân Uyên | đ/kg | 13,000 | 14,000 | 1,000 | 8% | ||
| Huyện Mường Tè | đ/kg | 15,500 | 15,500 | 0 | 0% | ||
| Huyện Sìn Hồ | đ/kg | 15,000 | 15,000 | 0 | 0% | ||
| Huyện Nậm Nhùn | đ/kg | 14,000 | 14,000 | 0 | 0% | ||
| 2 | Giá một số mặt hàng tại địa bàn Thành phố Lai Châu | ||||||
| 2,001 | Gạo tám thơm Điện Biên | đ/kg | 16,000 | 18,000 | 2,000 | 11% | |
| 2,002 | Gạo sén cù | đ/kg | 23,000 | 25,000 | 2,000 | 8% | |
| 2,003 | Gạo nếp Điện Biên | đ/kg | 30,000 | 31,000 | 1,000 | 3% | |
| 2,004 | Thịt lợn thăn | đ/kg | 120,000 | 130,000 | 10,000 | 8% | |
| 2,005 | Thịt lợn mông sấn | đ/kg | 100,000 | 110,000 | 10,000 | 9% | |
| 2,006 | Thịt bò thăn loại I | đ/kg | 250,000 | 260,000 | 10,000 | 4% | |
| 2,007 | Gà công nghiệp làm sẵn | đ/kg | 100,000 | 100,000 | 0 | 0% | |
| 2,008 | Gà ta còn sống | đ/kg | 160,000 | 180,000 | 20,000 | 11% | |
| 2,009 | Cá trắm khúc | đ/kg | 110,000 | 120,000 | 10,000 | 8% | |
| 2,010 | Cá biển loại 4 | đ/kg | 80,000 | 80,000 | 0 | 0% | |
| 2,011 | Cá thu đông lạnh (cá khúc) | đ/kg | 190,000 | 200,000 | 10,000 | 5% | |
| 2,012 | Giò lụa | đ/kg | 130,000 | 130,000 | 0 | 0% | |
| 2,013 | Bắp cải | đ/kg | 12,000 | 8,000 | -4,000 | -50% | |
| 2,014 | Su hào | đ/kg | 20,000 | 10,000 | -10,000 | -100% | |
| 2,015 | Cà chua | đ/kg | 20,000 | 15,000 | -5,000 | -33% | |
| 2,016 | Dầu ăn thực vật (Neptune) | đ/lít | 45,000 | 45,000 | 0 | 0% | |
| 2,017 | Muối hạt | đ/kg | 7,000 | 7,000 | 0 | 0% | |
| 2,018 | Đường RE | đ/kg | 18,000 | 18,000 | 0 | 0% | |
| 2,019 | Sữa ông thọ giật nắp | đ/hộp | 25,000 | 25,000 | 0 | 0% | |
| 2,020 | Bia hộp HN/SG | đ/kiện | 210,000 | 215,000 | 5,000 | 2% | |
| 2,021 | Cocacola chai | đ/kiện | 180,000 | 185,000 | 5,000 | 3% | |
| 2,022 | 7 Up lon | đ/kiện | 170,000 | 175,000 | 5,000 | 3% | |
| 2,023 | Rượu vang Đà Lạt | đ/chai | 60,000 | 70,000 | 10,000 | 14% | |
| 2,024 | Thuốc cảm thông thường | đ/vỉ/10viên | 10,000 | 10,000 | 0 | 0% | Panadol |
| 2,025 | Thuốc Ampi nội 250mg | đ/vỉ | 8,000 | 8,000 | 0 | 0% | |
| 2,026 | Thuốc bảo vệ thực vật Kabim 30WP | 10g/gói | 6,000 | 6,000 | 0 | 0% | |
| 2,027 | Thuốc bảo vệ thực vật Actara | 1gr/gói | 6,000 | 6,000 | 0 | 0% | |
| 2,028 | Thức ăn chăn nuôi sản xuất CN | đ/kg | 14,000 | 14,000 | 0 | 0% | |
| 2,029 | Lốp xe máy nội Loại 1 | đ/chiếc | 210,000 | 210,000 | 0 | 0% | |
| 2,030 | Tivi 21'LG | đ/chiếc | 2,200,000 | 2,200,000 | 0 | 0% | |
| 2,031 | Tủ lạnh 150l 2 cửa electrolux | đ/chiếc | 4,900,000 | 4,900,000 | 0 | 0% | |
| 2,032 | Phân U rê | đ/kg | 6,800 | 6,800 | 0 | 0% | |
| 2,033 | Phân NPK Lào Cai | đ/kg | 4,400 | 4,400 | 0 | 0% | |
| 2,034 | Kali | đ/kg | 9,000 | 9,000 | 0 | 0% | |
| 2,035 | Xi măng Lai Châu PCB 30 | đ/kg | 1,640 | 1,640 | 0 | 0% | |
| 2,036 | Thép XD phi 6-8 (Tisco Thái Nguyên) | đ/kg | 14,200 | 14,200 | 0 | 0% | |
| 2,037 | Ống nhựa Tiền Phong phi 90C1 | đ/mét | 49,300 | 49,300 | 0 | 0% | |
| 2,038 | Ống nhựa Tiền Phong phi 21C1 | đ/mét | 7,800 | 7,800 | 0 | 0% | |
| 2,039 | Xăng 92 | đ/lít | 17,940 | 17,940 | 0 | 0% | |
| 2,040 | Dầu hỏa | đ/lít | 12,170 | 12,170 | 0 | 0% | |
| 2,041 | Điêzen 0,05s | đ/lít | 13,690 | 13,690 | 0 | 0% | |
| 2,042 | Gas Petrolimex | đ/b/12kg | 324,192 | 324,192 | 0 | 0% | |
| 2,043 | Cước vận tải ô tô | ||||||
| Lai Châu <=> Hà Nội (đi đường QL32) | đ/vé | 270,000 | 270,000 | 0 | 0% | ||
| Lai Châu <=> Hà Nội (đi đường cao tốc Hà Nội - Lào Cai) | đ/vé | 250,000 | 250,000 | 0 | 0% | ||
| Lai Châu <=> Lào Cai | đ/vé | 75,000 | 80,000 | 5,000 | 6% | ||
| Lai Châu <=> Sìn Hồ | đ/vé | 40,000 | 45,000 | 5,000 | 11% | ||
| Lai Châu <=> Mường Tè | đ/vé | 120,000 | 130,000 | 10,000 | 8% | ||
| Lai Châu <=> Than Uyên | đ/vé | 60,000 | 65,000 | 5,000 | 8% | ||
| Lai Châu <=> Tân Uyên | đ/vé | 60,000 | 65,000 | 5,000 | 8% | ||
| Lai Châu <=> Điện Biên (xe giường nằm cao cấp) | đ/vé | 150,000 | 150,000 | 0 | 0% | ||
| Cước taxi | đ/0,8km đầu tiên | 12,000 | 12,000 | 0 | 0% | ||
| 2,044 | Công may quần âu nam/ nữ | đ/chiếc | 130,000 | 130,000 | 0 | 0% | |
| 2,045 | Photo giấy A4 | ||||||
| Photo 2 mặt | đ/tờ | 500 | 500 | 0 | 0% | ||
| Photo 1 mặt | đ/tờ | 350 | 350 | 0 | 0% | ||
| 2,046 | Photo giấy A3 | ||||||
| Photo 2 mặt | đ/tờ | 1,200 | 1,200 | 0 | 0% | ||
| Photo 1 mặt | đ/tờ | 700 | 700 | 0 | 0% | ||
| 2,047 | Trông giữ xe máy | đ/lần/chiếc | 2,000 | 2,000 | 0 | 0% | |
| 2,048 | Vàng 99,9%(vàng trang sức) | ||||||
| Mua vào | đ/chỉ | 3,197,000 | 3,303,000 | 106,000 | 6% | ||
| Bán ra | đ/chỉ | 3,287,000 | 3,393,000 | 106,000 | 0% | ||
| 3 | Giá mua nông sản tại địa bàn Thành phố lai Châu | ||||||
| 3,001 | Lợn hơi | đ/kg | 50,000 | 55,000 | 5,000 | 9% | |
| 3,002 | Ngô hạt | đ/kg | 7,000 | 7,000 | 0 | 0% | |
| 3,003 | Búp chè xanh | đ/kg | 5,500 | 5,500 | 0 | 0% | |
| 4 | Giá mua nông sản tại thị trấn Sìn Hồ | ||||||
| 4,001 | Ngô hạt | đ/kg | 7,000 | 7,000 | 0 | 0% | |
| 5 | Giá mua nông sản tại thị trấn Than Uyên | ||||||
| 5,001 | Ngô khô | đ/kg | 6,400 | 6,400 | 0 | 0% | |
| 5,002 | Sắn lát khô | đ/kg | 5,000 | 5,000 | 0 | 0% | |
Trên đây là báo giá tháng 01/2017 của Sở Tài chính./.
Sở Tài Chính




