• :
  • :
A- A A+ | Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+ Tăng tương phản Giảm tương phản

Tình hình giá cả thị trường tháng 4 năm 2015

(laichau.gov.vn)
Nhìn chung giá cả thị trường trên địa bàn tỉnh Lai Châu trong tháng 4/2015 tương đối ổn định; so với tháng 3/2015 mặt hàng thực phẩm tươi sống, dầu hỏa có phần giảm nhẹ; mặt  hàng lương thực, cước vận tải hành khách, xăng đầu tương đối ổn định ... Diễn biến cụ thể từng nhóm hàng như sau:

1. Lương thực

Giá thóc, gạo tẻ thường trên địa bàn tỉnh ổn định so với tháng 03/2015 (chi tiết các huyện, thành phố như biểu  phụ lục đính kèm)

2. Thực phẩm tươi sống

Giá mặt hàng thực phẩm tươi sống trong tháng giảm nhẹ do nguồn cung dồi dào cụ thể:

Tại địa bàn Thành phố Lai Châu: Thịt lợn hơi 46.000 đ/kg, thịt mông sấn 90.000 đ/kg (giảm 5.000đồng/kg), thịt lợn thăn 100.000 đ/kg (giảm 5.000đồng/kg). Tại trung tâm các huyện giá thịt lợn dao động như sau: Thịt lợn hơi từ 50.000 đ/kg (huyện Than Uyên) đến 75.000 đ/kg (huyện Mường Tè); thịt lợn mông sấn từ  85.000đ/kg (huyện Than Uyên) đến 195.000 đ/kg (huyện Mường Tè – thịt lợn dân); thịt lợn thăn từ 115.000 đ/kg (huyện Than Uyên) đến 210.000 (huyện Mường Tè – thịt lợn dân).

Tại Thành phố Lai Châu giá thịt gà ta còn sống mức giá là 150.000 đ/kg  (giảm 10.000đ/kg), thịt gà công nghiệp làm sẵn bỏ lòng  95.000đ/kg (giảm 5.000đồng/kg), thịt vịt còn sống 80.000đ/kg.

Nhóm hàng thuỷ hải sản tại trung tâm Thành phố Lai Châu giảm nhẹ, cụ thể: cá trắm khúc 110.000 đ/kg, cá biển loại 4 giá 80.000 đ/kg , cá thu đông lạnh 190.000đ/kg.

Rau tươi các loại ổn định so với tháng 03/2015 cụ thể: mùng tơi 5.000 đ/mớ, cà chua 15.000đ/kg, rau ngót 5.000 đ/mớ, rau muống 5.000đ/mớ ....

Các loại quả tươi ổn định, cụ thể: chuối chín 1.500-2.000đ/quả, xoài Thái 60.000 đ/kg, cam sành: 30.000đ/kg, dưa hấu: 18.000-20.000 đ/kg....

3. Đồ uống, thực phẩm  công nghệ  và các loại hàng khô

Giá các loại đồ uống trong tháng không biến động mà giữ nguyên như giá tháng trước liền kề, cụ thể từng loại như sau: Bia lon Hà Nội 210.000 đ/két, Cocacola lon 186.000đ/két, 7up 175.000đ/két, Bia Heineken 350.000đ/két.

Hàng công nghệ thực phẩm ổn định, cụ thể: Dầu ăn Neptuyn 45.000đ/1lít, Đường RE xuất khẩu 22.000đồng/kg, dầu ăn Simply 46.000đ/lít, bột giặt OMO loại 800g/túi 35.000đ, Bột canh Hải Châu 0,25kg/gói giá 5.000đ, mì chính Ajinomoto loại 454 gam giá 25.000đ/gói.

Giá muối trên thị trường toàn tỉnh Lai Châu ổn định 4.500- 5.000đ/kg

Các loại mặt hàng khô ổn định, cụ thể: Mộc nhĩ 150.000đ/kg, măng khô 150.000đ/kg, đậu xanh hạt giá 40.000đ/kg, lạc nhân 50.000đ/kg, hành khô 50.000đ/kg, tỏi khô 40.000đ/kg, cá khô các loại dao động trong khoảng 40.000- 70.000đ/kg, trứng vịt 3.000-3.500 đ/quả, trứng gà 3.500 đ/quả, trứng chim cút 5.000 - 6.000 đ/chục.

* Các  mặt hàng sữa trẻ em dưới 06 tuổi:

Căn cứ Quyết định số 1079/QĐ-BTC ngày 20/5/2014 của Bộ Tài chính về áp dụng biện pháp bình ổn giá đối với sản phẩm sữa dành cho trẻ em dưới 06 tuổi. Sở Tài chính đã tiến hành kiểm tra, khảo sát giá bán trên địa bàn thành phố với các sản phẩm sữa nhận thấy giá bán lẻ các mặt hàng sữa cho trẻ em dưới 06 tuổi ổn định và phù hợp với mức giá quy định, cụ thể: (như biểu  phụ lục đính kèm)

4. Nhóm hàng dịch vụ

Giá cước vận tải hành khách ổn định, cụ thể giá cước từng tuyến như sau: Tuyến Lai Châu - Hà Nội 330.000 đ/khách/lượt (đi đường Quốc lộ 32); Tuyến Lai Châu - Hà Nội 300.000 đ/khách/lượt (đi đường Cao tốc Lào Cai – Hà Nội); Tuyến Lai Châu – Lào Cai 75.000 đ/vé; Tuyến Lai Châu – Sìn Hồ: 45.000 đ/vé; Tuyến Lai Châu – Mường Tè (đi đường Lai Châu - Lai Hà - Nậm Nhùn - Mường Tè): 140.000 đ/vé; Tuyến Lai Châu – Than Uyên: 70.000 đ/vé.

Giá cước taxi trên địa bàn tỉnh được tính theo thang giá quy định từ ngày 15/01/2015 cụ thể (taxi Bình Minh) giá 12.000đ/0,8km đầu tiên, từ km tiếp theo đến km30 có giá 11.000đ/km, từ km 31 đến km 60 có giá 9.500đ/km, từ km 61 trở  đi được tính với giá 8.000đ/km.

Giá dịch vụ ổn định: công may quần, áo giá trung bình 130.000đ/chiếc, cắt tóc nam 20.000-30.000đ/lượt, cắt tóc nữ 25.000-50.000đ/lượt, công gội đầu 25.000-30.000đ/lượt; giá thuê phòng nghỉ phổ biến từ 200.000-300.000đ/phòng, rửa xe máy 15.000đ/chiếc, công may comple 500.000đ/bộ; photo 2 mặt giấy A4 - 500 đ/tờ, 1 mặt A4 - 350đ/tờ; 2 mặt giấy A3 -1.200 đ/tờ, 1 mặt A3 - 700 đ/tờ, giá dịch vụ trông xe ổn định theo quy định của UBND tỉnh: Trông xe máy 2.000đ/lần/chiếc, trông xe đạp 1.000đ/lần/chiếc;

Giá dịch vụ ăn uống ngoài gia  đình  ổn định (6 người): 900.000 - 1.100.000 đồng

Giá điện ổn định giá bán lẻ điện bình quân 1.622,01 đồng/kWh (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng). Giá bán lẻ điện sinh hoạt cụ thể như sau:

- Bậc 1 từ kW 0-50 là 1.484 đồng/kWh;

- Bậc 2 từ kW 51 - 100 là 1.533 đồng/kWh;

- Bậc 3 từ kW 101 - 200 là 1.786 đồng/kWh;

- Bậc 4 từ kW 201 - 300 là 2.242 đồng/kWh;

- Bậc 5 từ kW từ 301 - 400 là 2.503 đồng/kWh;

- Bậc 6 từ kW 401 trở lên là 2.587 đồng/kWh.

Giá nước sinh hoạt ổn định.

5. Thuốc phòng và chữa bệnh cho người

Giá các loại thuốc chữa bệnh cho người ổn định, cụ thể như sau: thuốc cảm cúm thông thường Paradol: 10.000đ/vỉ 10 viên, thuốc ampi nội 250mg: 8.000đ/vỉ, Alaxan 100.000đ/hộp/100viên, Decolgen 80.000đ/hộp/100viên, Panadol Extra 90.000 đ/hộp/100 viên, Tiffy 100.000 đ/hộp/100viên.

6.  Nhóm hàng vật tư, vật liệu xây dựng

Giá vật liệu so với tháng 03/2015 giảm nhẹ, cụ thể giá đã bao gồm VAT và cước vận chuyển lên đến Thành phố Lai Châu như sau: Giá thép cuộn phi 6-8 (Tisco Thái nguyên): 15.100 đ/kg; xi măng PC30 Hải phòng: 97.500 đ/bao 50kg; ống nhựa Tiền Phong phi 90 Class1: 49.300đ/mét, ống nhựa Tiền Phong phi 21 Class1: 7.800đ/mét.

7.  Xăng, dầu, khí hoá lỏng

Giá xăng, dầu trong tháng tương đối ổn định riêng mặt hàng dầu hỏa được điều chỉnh giảm từ 15h ngày 26/3/2015 cụ thể: xăng RON 92: 17.620đ/lít, dầu Diezen 0,05s: 16.190 đ/lít, dầu hỏa 16.390 đ/lít (giảm 250đồng/lít).

Giá bán lẻ gas trên địa bàn Thành phố ổn định từ ngày 10/3/2015 đến nay cụ thể: Gas Petrolimex 380.688 đ/bình 12kg.

8. Phân bón                                                                                                                                                                                                                                                          Giá bán lẻ nhóm hàng phân bón, vật tư nông nghiệp tại địa bàn Thành phố Lai Châu trong tháng ổn định cụ thể: Đạm Urê 7.850đ/kg, NPK Lào Cai 4.400 đ/kg, Kaliclorua 9.500 đ/kg.

 9. Giá Vàng

Giá giao dịch bình quân (đối với vàng 999) tại thời điểm báo cáo ở các cửa hàng tư nhân trên địa bàn thành phố Lai Châu giảm nhẹ so với tháng 03/2015, cụ thể như sau: Mua vào 3.140.000đ/chỉ (giảm 65.000đồng/chỉ), bán ra 3.210.000 đ/chỉ (giảm 65.000đồng/chỉ).

 

BẢNG GIÁ THỊ TRƯỜNG THÁNG  4 NĂM 2015
(Kèm theo Báo cáo số:        /BC-STC-GCS ngày      tháng 4 năm 2015 của Sở Tài chính Lai Châu)
                                                                                                                Đơn vị tính: Đồng
Mã số Mặt hàng ĐVT Giá kỳ trước Giá kỳ này Tăng giảm Ghi chú
Mức %
1 (2) (3) 4 5 (6)=(5-4) 7 (8)
1 Giá bán lẻ            
1,001 Thóc tẻ thường            
  Thành phố Lai Châu đ/kg 9,000 9,000 0 0%  
  Huyện Tam Đường đ/kg 9,000 9,000      
  Huyện Phong Thổ đ/kg 8,000 8,000 0 0%  
  Huyện Than Uyên đ/kg 8,000 8,000 0 0%  
  Huyện Tân Uyên đ/kg 8,000 8,000 0 0%  
  Huyện Mường Tè đ/kg 9,000 9,000 0 0%  
  Huyện Sìn Hồ đ/kg 9,500 9,500      
  Huyện Nậm Nhùn đ/kg 9,000 9,000 0 0%  
1,002 Gạo tẻ thường            
  Thành phố Lai Châu đ/kg 12,500 12,500 0 0%  
  Huyện Tam Đường đ/kg 12,000 12,000      
  Huyện Phong Thổ đ/kg 14,000 14,000 0 0%  
  Huyện Than Uyên đ/kg 13,500 13,500 0 0%  
  Huyện Tân Uyên đ/kg 14,000 14,000 0 0%  
  Huyện Mường Tè đ/kg 17,500 17,500 0 0%  
  Huyện Sìn Hồ đ/kg 16,000 16,000      
  Huyện Nậm Nhùn đ/kg 16,000 16,000 0 0%  
2 Giá một số mặt hàng tại địa bàn Thành phố Lai Châu            
2,001 Gạo tám thơm Điện Biên đ/kg 17,000 17,000 0 0%  
2,002 Gạo sén cù đ/kg 23,000 23,000 0 0%  
2,003 Gạo nếp ngon đ/kg 25,000 25,000 0 0%  
2,004 Thịt lợn thăn  đ/kg 105,000 100,000 -5,000 -5%  
2,005 Thịt lợn mông sấn  đ/kg 95,000 90,000 -5,000 -6%  
2,006 Thịt bò thăn loại I đ/kg 250,000 250,000 0 0%  
2,007 Gà công nghiệp làm sẵn đ/kg 100,000 100,000 0 0%  
2,008 Gà ta còn sống đ/kg 160,000 150,000 -10,000 -7%  
2,009 Cá trắm khúc đ/kg 110,000 110,000 0 0%  
2,010 Cá biển loại 4 đ/kg 80,000 80,000 0 0%  
2,011 Cá thu đông lạnh (cá khúc) đ/kg 190,000 190,000 0 0%  
2,012 Giò lụa đ/kg 130,000 130,000 0 0%  
2,013 Mùng tơi đ/mớ 5,000 5,000 0 0%  
2,014 Rau đay đ/mớ 5,000 5,000 0 0%  
2,015 Cà chua đ/kg 15,000 15,000 0 0%  
2,016 Dầu ăn thực vật (Neptune) đ/lít 45,000 45,000 0 0%  
2,017 Muối hạt đ/kg 5,000 5,000 0 0%  
2,018 Đường RE  đ/kg 22,000 22,000 0 0%  
2,019 Sữa ông thọ giật nắp đ/hộp 25,000 25,000 0 0%  
2,020 Bia hộp HN/SG đ/kiện 210,000 210,000 0 0%  
2,021 Cocacola chai đ/kiện 186,000 186,000 0 0%  
2,022 7 Up lon đ/kiện 175,000 175,000 0 0%  
2,023 Rượu vang Đà Lạt đ/chai 58,000 58,000 0 0%  
2,024 Thuốc cảm thông thường đ/vỉ/10viên 10,000 10,000 0 0% Panadol
2,025 Thuốc Ampi nội 250mg đ/vỉ 8,000 8,000 0 0%  
2,026 Thuốc bảo vệ thực vật Kabim 30WP 10g/gói 6,000 6,000 0 0%  
2,027 Thuốc bảo vệ thực vật Actara 1gr/gói 6,000 6,000 0 0%  
2,028 Thức ăn chăn nuôi sản xuất CN đ/kg 14,000 14,000 0 0%  
2,029 Lốp xe máy nội Loại 1 đ/chiếc 210,000 210,000 0 0%  
2,030 Tivi 21'LG đ/chiếc 2,200,000 2,200,000 0 0%  
2,031 Tủ lạnh 150l 2 cửa electrolux đ/chiếc 4,900,000 4,900,000 0 0%  
2,032 Phân U rê đ/kg 7,850 7,850 0 0%  
2,033 Phân NPK Lào Cai đ/kg 4,400 4,400 0 0%  
2,034 Kali đ/kg 9,500 9,500 0 0%  
2,035 Xi măng Hải phòng PC30 đ/bao 50kg 105,000 105,000 0 0%  
2,036 Thép XD phi 6-8 (Tisco Thái Nguyên) đ/kg 15,900 15,900 0 0%  
2,037 Ống nhựa Tiền Phong phi 90C1 đ/mét 49,300 49,300 0 0%  
2,038 Ống nhựa Tiền Phong phi 21C1 đ/mét 7,800 7,800 0 0%  
2,039 Xăng 92 đ/lít 17,620 17,620 0 0%  
2,040 Dầu hỏa đ/lít 16,640 16,390 -250 -2%  
2,041 Điêden 0,05s đ/lít 16,190 16,190 0 0%  
2,042 Gas Petrolimex đ/b/12kg 380,688 380,688 0 0%  
2,043 Cước vận tải ô tô            
  Lai Châu <=> Hà Nội                     (đi đường QL32) đ/vé 330,000 330,000 0 0%  
  Lai Châu <=> Hà Nội                     (đi đường cao tốc Hà Nội - Lào Cai) đ/vé 300,000 300,000 0 0%  
  Lai Châu <=> Lào Cai đ/vé 75,000 75,000 0 0%  
  Lai Châu <=> Sìn Hồ đ/vé 45,000 45,000 0 0%  
  Lai Châu <=> Mường Tè đ/vé 140,000 140,000 0 0%  
  Lai Châu <=> Than Uyên đ/vé 70,000 70,000 0 0%  
  Cước taxi (Taxi Bình Minh) đ/km đầu tiên 12,000 12,000 0 0%  
2,044 Công may quần âu nam/ nữ đ/chiếc 130,000 130,000 0 0%  
2,045 Photo giấy A4            
  Photo 2 mặt đ/tờ 500 500 0 0%  
  Photo 1 mặt đ/tờ 350 350 0 0%  
2,046 Photo giấy A3            
  Photo 2 mặt đ/tờ 1,200 1,200 0 0%  
  Photo 1 mặt đ/tờ 700 700 0 0%  
2,047 Trông giữ xe máy đ/lần/chiếc 2,000 2,000 0 0%  
2,048 Vàng 99,9%(vàng trang sức)            
  Mua vào đ/chỉ 3,205,000 3,140,000 -65,000 -2%  
  Bán ra đ/chỉ 3,275,000 3,210,000 -65,000 -2%  
3 Giá mua nông sản tại địa bàn Thành phố lai Châu            
3,001 Lợn hơi đ/kg 50,000 50,000 0 0%  
3,002 Ngô hạt đ/kg 8,500 8,500 0 0%  
3,003 Búp chè xanh đ/kg 5,500 5,500 0 0%  
4 Giá mua nông sản tại địa bàn thị trấn Sìn Hồ          
4,001 Sắn tươi đ/kg 7,000 7,500      
4,002 Ngô hạt đ/kg 8,500 8,500      
5 Giá sữa trẻ em dưới 06 tuổi tại địa bàn thành phố            
5,001 Sữa Dielac Alpha 123 HT (900g) đ/hộp 185,000 185,000 0 0%  
5,002 Sữa Dielac Alpha Step 2 HT (900g) đ/hộp 235,000 235,000 0 0%  
5,003 Sữa Dielac Alpha 123 HG (400g) đ/hộp 105,000 105,000 0 0%  
5,004 Sữa Dielac Pedia 1+ HT (900g) đ/hộp 315,000 315,000 0 0%  
5,005 Sữa Dielac Alpha Step 1 HT (400g) đ/hộp 125,000 125,000 0 0%  
5,006 Sữa Dielac Alpha Step 1 HT (900g) đ/hộp 245,000 245,000 0 0%  
5,007 Sữa Dielac Optimum Step 1 (400g) đ/hộp 192,000 192,000 0 0%  
5,008 Sữa Dielac Optimum Step 2 (400g) đ/hộp 190,000 190,000 0 0%  
5,009 Sữa Dielac Optimum Step 3 (400g) đ/hộp 185,000 185,000 0 0%  
5,010 Sữa Dielac Optimum Step 4 (400g) đ/hộp 160,000 160,000 0 0%  
5,011 Sữa Dielac Optimum Step 1 (900g) đ/hộp 388,000 388,000 0 0%  
5,012 Sữa Dielac Optimum Step 2 (900g) đ/hộp 389,000 389,000 0 0%  
5,013 Frisolac gold 1 (400g) đ/hộp 223,000 223,000 0 0%  
5,014 Frisolac gold 1 (900g) đ/hộp 456,000 456,000 0 0%  
5,015 Frisolac gold 2 (900g) đ/hộp 446,000 446,000 0 0%  
5,016 Frisolac gold 2 (400g) đ/hộp 239,000 239,000 0 0%  
5,017 Frisolac gold 3 (900g) đ/hộp 406,000 406,000 0 0%  
5,018 Frisolac gold 3 (400g) đ/hộp 219,000 219,000 0 0%  
5,019 Frisolac gold 4 (900g) đ/hộp 383,000 383,000 0 0%  
5,020 Abbott Grow 3 (900g) đ/hộp 332,000 332,000 0 0%  
5,021 Similac GainPlus IQ (900g) đ/hộp 405,000 405,000 0 0%  
5,022 Enfamil A+3 Brain Plus (400g) đ/hộp 220,000 220,000 0 0%  
5,023 Enfamil A+3 Brain Plus (650g) đ/hộp 300,000 300,000 0 0%  
5,024 Enfamil A+3 Brain Plus (900g) đ/hộp 450,000 450,000 0 0%  
5,025 Enfamil A+3 Brain Plus (1800g) đ/hộp 800,000 800,000 0 0%  
5,026 Enfagrow A+4 (400g) đ/hộp 196,000 196,000 0 0%  
5,027 Enfagrow A+4 (650g) đ/hộp 265,000 265,000 0 0%  
5,028 Enfagrow A+4 (900g) đ/hộp 400,000 400,000 0 0%  
5,029 Enfagrow A+4 (1800g) đ/hộp 735,000 735,000 0 0%  

Trên đây là tình hình giá cả thị trường tháng 4/2015 theo báo cáo của Sở Tài chính./.

Sở Tài Chính


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bản đồ địa giới hành chính
Thống kê truy cập
Hôm nay : 8.738
Hôm qua : 16.985
Tháng 04 : 25.723
Năm 2026 : 1.364.048
Tổng số : 87.880.508