• :
  • :
A- A A+ | Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+ Tăng tương phản Giảm tương phản

Tình hình giá cả thị trường tháng 9 năm 2014 tại tỉnh Lai Châu

(laichau.gov.vn)
Tình hình giá cả thị trường trên địa bàn tỉnh Lai Châu trong tháng 9 biến động không đồng đều; nhóm hàng lương thực tăng nhẹ, thực phẩm ổn định; giá xăng, dầu giảm. Diễn biến cụ thể từng nhóm hàng như sau:  

1. Lương thực

Giá thóc, gạo tẻ thường trên địa bàn tỉnh tăng nhẹ ở một số huyện như: Phong Thổ, Than Uyên, Sin Hồ do nguồn cung ổn định trong khi nhu cầu tiêu thụ tăng, cụ thể: (như biểu phụ lục chi tiết).

2. Thực phẩm tươi sống

Giá mặt hàng thực phẩm tươi sống trong tháng ổn định, cụ thể như sau:

Tại địa bàn Thành phố Lai Châu: Thịt lợn hơi 40.000 đ/kg, thịt mông sấn 90.000 đ/kg, thịt lợn thăn 100.000 đ/kg. Tại trung tâm các huyện giá thịt lợn dao động như sau: Thịt lợn hơi từ 48.000 đ/kg (huyện Tam Đường) đến 70.000 đ/kg (huyện Mường Tè); thịt lợn mông sấn từ 85.000đ/kg (huyện Tam Đường, Tân Uyên) đến 190.000 đ/kg (huyện Mường Tè – thịt lợn dân); thịt lợn thăn từ 100.000 đ/kg (huyện Tam Đường, Tân Uyên) đến 210.000 (huyện Mường Tè – thịt lợn dân).

Tại Thành phố Lai Châu giá thịt gà ta còn sống ổn định ở mức 170.000 đ/kg, thịt gà công nghiệp làm sẵn bỏ lòng 110.000đ/kg, thịt vịt còn sống 80.000đ/kg.

Nhóm hàng thuỷ hải sản tại trung tâm Thành phố Lai Châu ổn định, cụ thể: cá trắm khúc 120.000 đ/kg, cá biển loại 4 giá 80.000 đ/kg , cá thu đông lạnh 190.000đ/kg.

Các mặt hàng rau ổn định so với tháng 8, cụ thể: Rau muống 5.000 đ/mớ, rau dền 5.000 đ/mớ, rau đay 5.000 đ/mớ, rau mồng tơi 5.000 đ/mớ, cà chua 25.000đ/kg, bí đỏ 8.000đ/kg, rau cải ngọt 20.000 đ/kg

Các loại quả tươi tại địa phương tăng do một số mặt hàng ở cuối vụ và một số mặt hàng lại vào đầu vụ nên số lượng chưa nhiều, cụ thể: Nhãn giá từ 25.000-35.000đ/kg (tăng 5.000 đ/kg), táo mèo từ 20.000-25.000đ/kg (tăng 5.000 – 10.000 đ/kg), chuối chín 1.500-2.000đ/quả,... Một số loại quả được vận chuyển từ các tỉnh khác cũng rất đa dạng, phổ biên: Xoài Thái 60.000 đ/kg, cam sành: 50.000đ/kg, cam Vinh 30.000 – 35.000 đ/kg, dưa hấu: 20.000 đ/kg....

3. Đồ uống, thực phẩm công nghệ và các loại hàng khô

Giá các loại đồ uống trong tháng ổn định, cụ thể từng loại như sau: Bia lon Hà Nội 210.000 đ/két, Cocacola lon 186.000đ/két, 7up 175.000đ/két, Bia Heineken 365.000đ/két.

Hàng công nghệ thực phẩm ổn định, cụ thể: Dầu ăn Neptuyn 45.000đ/1lít, Đường RE xuất khẩu 24.000đồng/kg, dầu ăn Simply 46.000đ/lít, bột giặt OMO loại 800g/túi 35.000đ, Bột canh Hải Châu 0,25kg/gói giá 5.000đ, mì chính Ajinomoto loại 454 gam giá 25.000đ/gói.

Giá muối trên thị trường toàn tỉnh Lai Châu ổn định 4.500- 5.000đ/kg

Các loại mặt hàng khô ổn định, cụ thể giá một số mặt hàng như sau: Mộc nhĩ 150.000đ/kg, măng khô 150.000đ/kg, đậu xanh hạt giá 40.000đ/kg, lạc nhân 50.000đ/kg, hành khô 50.000đ/kg, tỏi khô 40.000đ/kg, cá khô các loại dao động trong khoảng 40.000- 70.000đ/kg, trứng vịt 3.500 đ/quả, trứng gà 3.500 đ/quả, trứng chim cút 7.000 - 8.000 đ/chục.

* Các mặt hàng sữa trẻ em dưới 06 tuổi:

Căn cứ Quyết định số 1079/QĐ-BTC ngày 20/5/2014 của Bộ Tài chính về áp dụng biện pháp bình ổn giá đối với sản phẩm sữa dành cho trẻ em dưới 06 tuổi;

Sau khi kiểm tra giá bán lẻ trên địa bàn thành phố thì hiện tại giá bán lẻ các mặt hàng này đã ổn định và phù hợp với mức giá quy định, cụ thể: (như biểu phụ lục đính kèm)

4. Nhóm hàng dịch vụ

Giá cước vận tải hành khách trong tháng ổn định, cụ thể: Tuyến Lai Châu - Hà Nội 350.000 đ/khách/lượt; Tuyến Lai Châu – Lào Cai 80.000 đ/vé; Tuyến Lai Châu – Sìn Hồ: 50.000 đ/vé; Tuyến Lai Châu – Mường Tè: 150.000 đ/vé; Tuyến Lai Châu – Than Uyên: 75.000 đ/vé, giá vé đi các tuyến nội tỉnh và liên tỉnh liền kề ổn định ở mức 750đ/HK/Km.

Giá cước taxi trên địa bàn tỉnh được tính theo thang giá quy định và ổn định từ tháng 12/2011 đến nay: cụ thể (taxi Bình Minh) giá 14.000đ/1 km đầu tiên, từ km tiếp theo đến km30 có giá 13.000đ/km, từ km 31 đến km 60 có giá 12.000đ/km, từ km 61 trở đi được tính với giá 9.600đ/km.

Giá dịch vụ: công may quần, áo giá trung bình 120.000đ/chiếc, cắt tóc nam 20.000-30.000đ/lượt, cắt tóc nữ 25.000-50.000đ/lượt, công gội đầu 25.000-30.000đ/lượt; giá thuê phòng nghỉ phổ biến từ 200.000-300.000đ/phòng, rửa xe máy 15.000đ/chiếc, công may comple 500.000đ/bộ; photo 2 mặt giấy A4 - 500 đ/tờ, 1 mặt A4 - 350đ/tờ; 2 mặt giấy A3 -1.200 đ/tờ, 1 mặt A3 - 700 đ/tờ, giá dịch vụ trông xe ổn định theo quy định của UBND tỉnh: Trông xe máy 2.000đ/lần/chiếc, trông xe đạp 1.000đ/lần/chiếc;

Giá dịch vụ ăn uống ngoài gia đình ổn định, cụ thể (6 người): 900.000 - 1.100.000 đồng

Giá điện ổn định, giá bán lẻ điện bình quân 1.508,85 đồng/kWh (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng). Giá bán lẻ điện sinh hoạt cụ thể như sau:

- Từ 0 đến 50 kWh là 1.388 đồng/kWh

- Từ 51 đến 100 kWh: 1.433 đồng/kWh

- Từ 101 đến 200 kWh: 1.660 đồng/kWh ;

- Từ 201 đến 300 kWh: 2.082 đồng/kWh;
- Từ 301 đến 400 kWh: 2.324 đồng/kWh;
- Từ 401 kWh trở lên là 2.399 đồng/kWh.

Giá nước sinh hoạt ổn định.

5. Thuốc phòng và chữa bệnh cho người

Giá các loại thuốc chữa bệnh cho người ổn định, cụ thể như sau: thuốc cảm cúm thông thường Paradol: 10.000đ/vỉ 10 viên, thuốc ampi nội 250mg: 8.000đ/vỉ, Alaxan 100.000đ/hộp/100viên, Decolgen 80.000đ/hộp/100viên, Panadol Extra 90.000 đ/hộp/100 viên, Tiffy 100.000 đ/hộp/100viên...

6. Nhóm hàng vật tư, vật liệu xây dựng

Giá vật liệu so với tháng 8/2014 tương đối ổn đinh, cụ thể giá đã bao gồm VAT và cước vận chuyển lên đến Thành phố Lai Châu như sau: Giá thép cuộn phi 6-8 (Tisco Thái nguyên): 15.950đ/kg; xi măng PC30 Hải phòng: 105.000 đ/bao 50kg; ống nhựa Tiền Phong phi 90 Class1: 49.300đ/mét, ống nhựa Tiền Phong phi 21 Class1: 7.800đ/mét.

Các loại vật liệu khác tại Thành phố Lai Châu tăng ở một số mặt hàng như: Gạch Tuy nel A1 hai lỗ thông tâm 1.900đ/viên (tăng 200 đ/viên)

7. Xăng, dầu, khí hoá lỏng

Giá xăng, dầu trong tháng giảm mạnh so với tháng 8 theo quy định của liên Bộ Tài chính – Công thương, cụ thể:

- Đợt 1: Giá xăng, dầu giảm từ 12h00 ngày 29/8/2014, cụ thể: xăng RON 92: 24.210 đ/lít (giảm 480 đ/lít), dầu Diezen 0,05s: 22.360 đ/lít (giảm 170 đ/lít), dầu hỏa 22.510 đ/lít (giảm 180 đ/lít).

- Đợt 2: Giá xăng, dầu giảm từ lúc 18h00 ngày 09/9/2014, cụ thể: xăng RON 92: 24.180 đ/lít (giảm 30 đ/lít), dầu Diezen 0,05s: 22.200 đ/lít (giảm 160 đ/lít), dầu hỏa 22.350 đ/lít (giảm 160 đ/lít)

- Đợt 3: Giá xăng ổn định, giá dầu giảm từ lúc 15h00 ngày 19/9/2014, cụ thể: xăng RON 92: 24.180 đ/lít, dầu Diezen 0,05s: 21.930 đ/lít (giảm 270 đ/lít), dầu hỏa 22.100 đ/lít (giảm 250 đ/lít)

Giá bán lẻ gas trên địa bàn Thành phố giảm theo thị trường trong nước, cụ thể: Gas Petrolimex 445.368 đ/bình 12kg (giảm 7.632 đ/bình 12kg).

8. Phân bón

Giá bán lẻ nhóm hàng phân bón, vật tư nông nghiệp tại địa bàn Thành phố Lai Châu trong tháng ổn định, cụ thể: Đạm Urê 8.200 đ/kg, NPK Lao Cai 5.000 đ/kg, Kaliclorua 9.500 đ/kg.

9. Giá Vàng

Giá giao dịch bình quân (đối với vàng 999) tại thời điểm báo cáo ở các cửa hàng tư nhân trên địa bàn thành phố Lai Châu giảm so với tháng 8/2014, cụ thể như sau: Mua vào 3.230.000đ/chỉ (giảm 50.000 đ/chỉ), bán ra 3.299.000 đ/chỉ (giảm 50.000 đ/chỉ).

BẢNG GIÁ THỊ TRƯỜNG THÁNG 9 NĂM 2014

Đơn vị tính: Đồng


số
Mặt hàng ĐVT Giá kỳ trước Giá kỳ này Tăng giảm Ghi chú
Mức %
1 (2) (3) 4 5 (6)=(5-4) 7 (8)
1 Giá bán lẻ            
1,001 Thóc tẻ thường            
  Thành phố Lai Châu đ/kg 9,000 9,000 0 0%  
  Huyện Tam Đường đ/kg 8,500 9,000 500 6%  
  Huyện Phong Thổ đ/kg 9,000 9,000 0 0%  
  Huyện Than Uyên đ/kg 8,000 8,000 0 0%  
  Huyện Tân Uyên đ/kg 8,500 8,500 0 0%  
  Huyện Mường Tè đ/kg 9,500 9,000 -500 -5%  
  Huyện Sìn Hồ đ/kg 9,500 9,500 0 0%  
  Huyện Nậm Nhùn đ/kg 9,500 9,000 -500 -5%  
1,002 Gạo tẻ thường            
  Thành phố Lai Châu đ/kg 12,500 12,500 0 0%  
  Huyện Tam Đường đ/kg 12,000 12,000 0 0%  
  Huyện Phong Thổ đ/kg 13,500 14,500 1,000 7%  
  Huyện Than Uyên đ/kg 13,000 13,500 500 4%  
  Huyện Tân Uyên đ/kg 14,000 14,000 0 0%  
  Huyện Mường Tè đ/kg 17,000 16,000 -1,000 -6%  
  Huyện Sìn Hồ đ/kg 15,800 16,000 200 1%  
  Huyện Nậm Nhùn đ/kg 16,000 16,000 0 0%  
2 Giá một số mặt hàng tại địa bàn Thành phố Lai Châu            
2,001 Gạo tám thơm Điện Biên đ/kg 17,000 17,000 0 0%  
2,002 Gạo sén cù đ/kg 23,000 23,000 0 0%  
2,003 Gạo nếp ngon đ/kg 23,000 23,000 0 0%  
2,004 Thịt lợn thăn  đ/kg 100,000 100,000 0 0%  
2,005 Thịt lợn mông sấn  đ/kg 90,000 90,000 0 0%  
2,006 Thịt bò thăn loại I đ/kg 250,000 250,000 0 0%  
2,007 Gà công nghiệp làm sẵn đ/kg 110,000 110,000 0 0%  
2,008 Gà ta còn sống đ/kg 170,000 170,000 0 0%  
2,009 Cá trắm khúc đ/kg 120,000 120,000 0 0%  
2,010 Cá biển loại 4 đ/kg 80,000 80,000 0 0%  
2,011 Cá thu đông lạnh (cá khúc) đ/kg 190,000 190,000 0 0%  
2,012 Giò lụa đ/kg 130,000 130,000 0 0%  
2,013 Rau muống đ/mớ 5,000 5,000 0 0%  
2,014 Bí đỏ đ/kg 8,000 8,000 0 0%  
2,015 Cà chua đ/kg 25,000 25,000 0 0%  
2,016 Dầu ăn thực vật (Neptune) đ/lít 45,000 45,000 0 0%  
2,017 Muối hạt đ/kg 5,000 5,000 0 0%  
2,018 Đường RE  đ/kg 24,000 24,000 0 0%  
2,019 Sữa ông thọ giật nắp đ/hộp 25,000 25,000 0 0%  
2,020 Bia hộp HN/SG đ/kiện 210,000 210,000 0 0%  
2,021 Cocacola chai đ/kiện 186,000 186,000 0 0%  
2,022 7 Up lon đ/kiện 175,000 175,000 0 0%  
2,023 Rượu vang Đà Lạt đ/chai 58,000 58,000 0 0%  
2,024 Thuốc cảm thông thường đ/vỉ/10viên 10,000 10,000 0 0% Panadol
2,025 Thuốc Ampi nội 250mg đ/vỉ 8,000 8,000 0 0%  
2,026 Thuốc bảo vệ thực vật Kabim 30WP 10g/gói 6,000 6,000 0 0%  
2,027 Thuốc bảo vệ thực vật Actara 1gr/gói 6,000 6,000 0 0%  
2,028 Thức ăn chăn nuôi sản xuất CN đ/kg 14,000 14,000 0 0%  
2,029 Lốp xe máy nội Loại 1 đ/chiếc 210,000 210,000 0 0%  
2,030 Tivi 21'LG đ/chiếc 2,200,000 2,200,000 0 0%  
2,031 Tủ lạnh 150l 2 cửa electrolux đ/chiếc 4,900,000 4,900,000 0 0%  
2,032 Phân U rê đ/kg 8,200 8,200 0 0%  
2,033 Phân NPK Lào Cai đ/kg 5,000 5,000 0 0%  
2,034 Kali đ/kg 9,500 9,500 0 0%  
2,035 Xi măng Hải phòng PC30 đ/bao 50kg 105,000 105,000 0 0%  
2,036 Thép XD phi 6-8 (Tisco Thái Nguyên) đ/kg 15,950 15,950 0 0%  
2,037 Ống nhựa Tiền Phong phi 90C1 đ/mét 49,300 49,300 0 0%  
2,038 Ống nhựa Tiền Phong phi 21C1 đ/mét 7,800 7,800 0 0%  
2,039 Xăng 92 đ/lít 24,690 24,690 0 0%  
2,040 Dầu hỏa đ/lít 22,690 22,690 0 0%  
2,041 Điêden 0,05s đ/lít 22,530 22,530 0 0%  
2,042 Gas Petrolimex đ/b/12kg 453,000 445,368 -7,632 -2%  
2,043 Cước vận tải ô tô            
  Lai Châu <=> Hà Nội đ/vé 350,000 350,000 0 0%  
  Lai Châu <=> Lào Cai đ/vé 80,000 80,000 0 0%  
  Lai Châu <=> Sìn Hồ đ/vé 50,000 50,000 0 0%  
  Lai Châu <=> Mường Tè đ/vé 150,000 150,000 0 0%  
  Lai Châu <=> Than Uyên đ/vé 75,000 75,000 0 0%  
  Cước taxi (Taxi Bình Minh) đ/km đầu tiên 14,000 14,000 0 0%  
2,044 Công may quần âu nam/ nữ đ/chiếc 120,000 120,000 0 0%  
2,045 Photo giấy A4            
  Photo 2 mặt đ/tờ 500 500 0 0%  
  Photo 1 mặt đ/tờ 350 350 0 0%  
2,046 Photo giấy A3            
  Photo 2 mặt đ/tờ 1,200 1,200 0 0%  
  Photo 1 mặt đ/tờ 700 700 0 0%  
2,047 Trông giữ xe máy đ/lần/chiếc 2,000 2,000 0 0%  
2,048 Vàng 99,9%(vàng trang sức)            
  Mua vào đ/chỉ 3,280,000 3,230,000 -50,000 -2%  
  Bán ra đ/chỉ 3,349,000 3,299,000 -50,000 -2%  
3 Giá mua nông sản tại địa bàn Thành phố lai Châu            
3,001 Lợn hơi đ/kg 40,000 40,000 0 0%  
3,002 Ngô hạt đ/kg 8,500 8,500 0 0%  
3,003 Búp chè xanh đ/kg 5,500 5,500 0 0%  
4 Giá sữa trẻ em dưới 06 tuổi tại địa bàn thành phố            
4,001 Sữa Dielac Alpha 123 HT (900g) đ/hộp 186,000 186,000 0 0%  
4,002 Sữa Dielac Alpha Step 2 HT (900g) đ/hộp 235,000 235,000 0 0%  
4,003 Sữa Dielac Alpha 123 HG (400g) đ/hộp 105,000 105,000 0 0%  
4,004 Sữa Dielac Pedia 1+ HT (900g) đ/hộp 315,000 315,000 0 0%  
4,005 Sữa Dielac Alpha Step 1 HT (400g) đ/hộp 125,000 125,000 0 0%  
4,006 Sữa Dielac Alpha Step 1 HT (900g) đ/hộp 245,000 245,000 0 0%  
4,007 Sữa Dielac Optimum Step 1 (400g) đ/hộp 192,000 192,000 0 0%  
4,008 Sữa Dielac Optimum Step 2 (400g) đ/hộp 190,000 190,000 0 0%  
4,009 Sữa Dielac Optimum Step 3 (400g) đ/hộp 185,000 185,000 0 0%  
4,010 Sữa Dielac Optimum Step 4 (400g) đ/hộp 160,000 160,000 0 0%  
4,011 Sữa Dielac Optimum Step 1 (900g) đ/hộp 388,000 388,000 0 0%  
4,012 Sữa Dielac Optimum Step 2 (900g) đ/hộp 389,000 389,000 0 0%  
4,013 Frisolac gold 1 (400g) đ/hộp 223,000 223,000 0 0%  
4,014 Frisolac gold 1 (900g) đ/hộp 456,000 456,000 0 0%  
4,015 Frisolac gold 2 (900g) đ/hộp 446,000 446,000 0 0%  
4,016 Frisolac gold 2 (400g) đ/hộp 239,000 239,000 0 0%  
4,017 Frisolac gold 3 (900g) đ/hộp 406,000 406,000 0 0%  
4,018 Frisolac gold 3 (400g) đ/hộp 219,000 219,000 0 0%  
4,019 Frisolac gold 4 (900g) đ/hộp 383,000 383,000 0 0%  
4,020 Abbott Grow 3 (900g) đ/hộp 332,000 332,000 0 0%  
4,021 Similac GainPlus IQ (900g) đ/hộp 405,000 405,000 0 0%  

Trên đây là tình hình giá cả thị trường tháng 9/2014 theo báo cáo của Sở Tài chính./.

 

 


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bản đồ địa giới hành chính
Thống kê truy cập
Hôm nay : 8.620
Hôm qua : 16.985
Tháng 04 : 25.605
Năm 2026 : 1.363.930
Tổng số : 87.880.390