• :
  • :
A- A A+ | Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+ Tăng tương phản Giảm tương phản

Tình hình giá thị trường tháng 02 năm 2016

(laichau.gov.vn)
Tình hình giá cả thị trường trên địa bàn tỉnh Lai Châu tháng 02/2016 so với tháng 01/2016 biến động mạnh, do tháng này trùng với dịp tết Nguyên đán, ngày rằm tháng Giêng nên nhu cầu tiêu dùng đối với các mặt hàng thết yếu tăng đột biến. Diễn biến cụ thể một số nhóm hàng như sau:

1.  Lương thực

 Giá thóc, gạo tẻ thường trên địa bàn tỉnh ổn định so với tháng 01/2016, tuy nhiên các loại gạo khác lại tăng do nhu cầu tiêu thụ cũng như nhu cầu làm quà biếu tăng, cụ thể như: gạo tám thơm 18.000 (tăng 1.000 đ/kg), gạo Sén Cù 24.000 đ/kg (tăng 2.000 đ/kg), gạo nếp Điện Biên 32.000 đ/kg (tăng 2.000 đ/kg) (chi tiết như biểu phụ lục đính kèm)

2. Thực phẩm tươi sống

Giá thịt lợn trên địa bàn tỉnh trong tháng tăng mạnh do nhu cầu tiêu thụ tăng, nhu cầu làm thịt sấy để cung cấp cho trong và ngoài tỉnh, làm quà biếu cũng tăng, cụ thể tại Thành phố Lai Châu: thịt lợn hơi 55.000 đ/kg (tăng 5.000 đ/kg), thịt mông sấn 110.000đ/kg (tăng 10.000đ/kg), thịt lợn thăn 130.000 đ/kg (tăng 30.000 đ/kg). Tại trung tâm các huyện giá thịt lợn hơi dao động từ 45.000 đ/kg đến 70.000 đ/kg, thịt lợn mông sấn 90.000đ/kg (huyện Phong Thổ) đến 170.000 đ/kg (huyện Sìn Hồ - thịt lợn dân); thịt lợn thăn 120.000 đ/kg (huyện Phong Thổ) đến 200.000 (huyện Sìn Hồ – thịt lợn dân). Thịt bò tại địa bàn thành phố Lai Châu tăng nhẹ mức giá thịt bò thăn loại I: 280.000 đ/kg (tăng 10.000đồng/kg).

Giá gà ta trong tháng tăng so với tháng 01/2016, đặc biệt tăng mạnh vào những ngày sát tết Nguyên đán và ngày rằm tháng Giêng, cụ thể: trước ngày 04/2/2016 giá gà giao động từ 160.000 đ/kg đến 180.000 đ/kg, từ ngày 5/2 đến 6/2 giá gà giao động từ 180.000 đ/kg đến 250.000 đ/kg, riêng ngày 29 tết tức ngày 7/2 nhu cầu mua gà trống thắp hương tăng đột biến, giá gà trống lên đến 280.000 đ/kg, sau tết giá vẫn chưa giảm do nhu cầu tiêu thụ vẫn ở mức cao và nhu cầu phục vụ cho ngày rằm tháng Giêng, giá gà trống  ngày rằm tháng Giêng giao động từ 200.000 đ/kg đên 230.000 đ/kg, sau đó giá những ngày thường là 180.000 đ/kg. Giá thịt gà công nghiệp làm sẵn bỏ lòng 110.000đ/kg (tăng 10.000 đ/kg); vịt còn sống 80.000đ/kg.

Giá một số mặt hàng thuỷ hải sản tại trung tâm Thành phố Lai Châu không có biến động, cụ thể: cá trắm khúc 110.000 đ/kg, cá biển loại 4 giá 80.000 đ/kg, cá Thu đông lạnh 180.000-200.000 đ/kg, tôm biển loại to 260.000 đ/kg, tôm đồng tươi loại to 200.000 đ/kg, tép tươi 100.000đ/kg...

Giá một số loại rau, củ, tăng mạnh vào những ngày trước và trong tết Nguyên đán, do nhu cầu tăng cao và do thời tiết rét đậm rét hại làm cho rau màu không kịp vào vụ; sau tết giá rau, củ, vẫn ở mức cao so với tháng 01/2016 nhưng giảm hơn dịp trước và trong têt, cụ thể: rau cải ngọt 20.000 đ/kg, rau bồ công anh 20.000đ/kg, cải bắp 10.000 đ/kg; su hào 15.000đồng/kg (tăng 5.000 đ/kg), cà chua 25.000đ/kg (tăng 5.000 đ/kg), bí xanh 12.000 đ/kg, cải đông dư 8.000-12.000 đ/kg, khoai sọ 15.000đ/kg, dưa chuột 12.000đ/kg, ...

Các loại hoa, quả tươi tại chợ trung tâm Thành phố phong phú, nhiều chủng loại, đáp ứng đủ nhu cầu của người tiêu dùng nên giá của nhóm  hàng này ổn định, giá bán từng loại cụ thể như sau: xoài xanh 30.000đ/kg, xoài thái 60.000 đ/kg, táo đá 15.000 đ/kg, dưa hấu 18.000-20.000 đ/kg, cam Hà Giang 18.000 đ/kg, bưởi da xanh 60.000-70.000 đ/quả, Ổi 25.000 đ/kg, thanh long 35.000đ/kg...

 3. Đồ uống, thực phẩm công nghệ  và các loại hàng khô

Giá các loại đồ uống ổn định do nhu cầu tiêu thụ tăng nhưng nguồn cung đa dạng, phong  phú đáp ứng đủ nhu cầu tiêu dùng của mọi người, cụ thể từng loại như sau: Bia lon Hà Nội 220.000 đ/két, Cocacola lon 186.000 đ/két, 7up 175.000đ/két, Bia Heineken 370.000đ/két, nước yến 160.000đ/két.

Hàng công nghệ thực phẩm giá cả ổn định, cụ thể: Dầu ăn Neptuyn 45.000đ/1lít, Đường RE xuất khẩu 18.000đồng/kg (giảm 4.000 đ/kg), dầu ăn Simply 46.000đ/lít, bột giặt OMO loại 800g/túi giá 35.000đ, Bột canh Hải Châu 0,25kg/gói giá 4.000đ, mì chính Ajinomoto loại 454 gam giá 25.000đ/gói.

Giá muối trên thị trường toàn tỉnh Lai Châu giá từ 4.500 - 5.000 đ/kg.

Các loại mặt hàng khô ổn định, cụ thể: Mộc nhĩ 150.000đ/kg, măng khô 150.000 đ/kg, đậu xanh hạt giá 40.000đ/kg, lạc nhân 50.000 đ/kg, hành khô 35.000 đ/kg, tỏi khô 35.000đ/kg, cá khô các loại dao động trong khoảng 40.000- 70.000 đ/kg, trứng vịt 3.000-3.500 đ/quả, trứng gà nuôi công nghiệp 3.500 đ/quả, trứng gà ta 5.500 đ/quả, trứng chim cút  5.000 - 6.000 đ/chục, nấm hương rừng khô 600.000 đ/kg,

* Các mặt hàng sữa trẻ em dưới 06 tuổi:

Căn cứ Quyết định số 1079/QĐ-BTC ngày 20/5/2014 của Bộ Tài chính về áp dụng biện pháp bình ổn giá đối với sản phẩm sữa dành cho trẻ em dưới 06 tuổi, Quyết định số 857/QĐ-BTC ngày 12/5/2015 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 1079/QĐ-BTC ngày 20/5/2014 của Bộ Tài chính. Sở Tài chính đã tiến hành kiểm tra, khảo sát giá bán trên địa bàn thành phố với các sản phẩm sữa nhận thấy giá bán lẻ các mặt hàng sữa cho trẻ em dưới 06 tuổi ổn định và phù hợp với mức giá quy định, cụ thể: (như biểu  phụ lục đính kèm)

4. Nhóm hàng dịch vụ

Sở Tài chính thời gian qua đã chủ trì phối hợp với sở Giao thông vận tải yêu cầu các Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ thực hiện điều chỉnh giảm giá cước vận tải phù hợp với sự biến động giảm của giá nhiên liệu đầu vào. Tính từ thời điểm ngày 25/01/2016 đến nay giá cước vận tải các tuyến ổn định: Tuyến Lai Châu - Hà Nội (đi đường Quốc lộ 32) 280.000 đ/vé; Tuyến Lai Châu - Hà Nội (đi đường Cao tốc Lào Cai – Hà Nội) 260.000 đ/vé; Tuyến Lai Châu – Lào Cai 75.000 đ/vé; Tuyến Lai Châu – Sìn Hồ: 40.000 đ/vé; Tuyến Lai Châu – Mường Tè (đi đường Lai Châu - Lai Hà - Nậm Nhùn - Mường Tè): 125.000 đ/vé; Tuyến Lai Châu – Than Uyên: 60.000 đ/vé; giá vé đi các tuyến nội tỉnh và liên tỉnh liền kề phổ biến ở mức 588 - 678đ/HK/Km;

Giá cước taxi trên địa bàn ổn định từ ngày 15/1/2016, cụ thể như sau: 11.500đ/0,8km đầu tiên, từ km tiếp theo đến km 30 giá 10.500đ/km, từ km 31 đến km 60 giá 9.000đ/km, từ km 61 trở  đi giá 7.500đ/km;

Giá các loại dịch vụ ổn định: công may quần, áo giá trung bình 130.000đ/chiếc, cắt tóc nam 20.000-30.000đ/lượt, cắt tóc nữ 25.000-50.000đ/lượt, công gội đầu 25.000-30.000đ/lượt; giá thuê phòng nghỉ phổ biến từ 200.000-300.000đ/phòng, rửa xe máy 15.000đ/chiếc, công may comple 500.000đ/bộ; photo 2 mặt giấy A4 - 500 đ/tờ, 1 mặt A4 - 350đ/tờ; 2 mặt giấy A3 -1.200 đ/tờ, 1 mặt A3 - 700 đ/tờ, giá dịch vụ trông xe ổn định theo quy định của UBND tỉnh: Trông xe máy 2.000đ/lần/chiếc, trông xe đạp 1.000đ/lần/chiếc;

Giá dịch vụ ăn uống ngoài gia đình ổn định (6 người): 900.000 - 1.100.000 đồng

Giá điện, nước sinh hoạt ổn định.

5. Thuốc phòng và chữa bệnh cho người

Giá các loại thuốc chữa bệnh cho người ổn định, cụ thể như sau: thuốc cảm cúm thông thường Paradol: 10.000đ/vỉ 10 viên, thuốc ampi nội 250mg: 8.000đ/vỉ, Alaxan 100.000đ/hộp/100viên, Panadol Extra 90.000 đ/hộp/100 viên, Decolgen 80.000đ/hộp/100viên, Tiffy 100.000 đ/hộp/100viên.

6.  Nhóm hàng vật tư, vật liệu xây dựng

Giá vật liệu tháng này ổn định so với tháng trước, cụ thể giá đã bao gồm VAT và cước vận chuyển lên đến Thành phố Lai Châu như sau: Giá thép cuộn phi 6-8 (Tisco Thái nguyên): 14.200 đ/kg; xi măng Lai Châu PCB30: 1.640 đ/kg; ống nhựa Tiền Phong phi 90 Class1: 49.300đ/mét, ống nhựa Tiền Phong phi 21 Class1: 7.800đ/mét.

7.  Xăng, dầu, khí hoá lỏng

Giá xăng trong tháng giảm 02 lần, dầu giảm 01 lần theo quy định của liên Bộ Tài chính – Công thương, cụ thể như sau:

Lần 1: Giá xăng tăng, dầu giảm từ 15h ngày 3/2/2016 so với giá của kỳ liền kề (tức ngày 19/1/2016) Giá xăng RON 92: 15.000 đ/lít (giảm 740 đ/lít), dầu diezen 0.05s: 9770 đ/lít (giảm 630 đ/lít), dầu hỏa: 9.070 đ/lít (giảm 490 đ/lít);

Lần 2: Giá xăng giảm từ 15h ngày 18/02/2016, dầu ổn định so với giá của kỳ liền kề (tức ngày 03/2/2016) Giá xăng RON 92: 14.020 đ/lít (giảm 980 đ/lít)

Giá bán lẻ gas trên địa bàn Thành phố giảm từ ngày 19/2/2016, cụ thể: Gas Petrolimex 328.548  đ/bình 12kg (giảm 10.560 đ/bình 12kg)

8. Phân bón                                                                                                                                                                                              Giá bán lẻ nhóm hàng phân bón, vật tư nông nghiệp tại địa bàn Thành phố Lai Châu trong tháng giảm do tháng này trùng với dịp tết Nguyên đán nên người dân đã chủ động vun từ tháng trước làm cho nguồn cung của tháng 2 bị ứ đọng, cụ thể: Đạm Urê 8.000 đ/kg (giảm 300 đ/kg), NPK Lào Cai 4.600 đ/kg, Kaliclorua 9.000 đ/kg (giảm 500 đ/kg).

9. Giá Vàng

Giá giao dịch bình quân (đối với vàng 9999) trong tháng tại thời điểm báo cáo ở các cửa hàng tư nhân trên địa bàn thành phố Lai Châu giá tăng so với tháng trước, cụ thể như sau: Mua vào 3.248.000 đ/chỉ (tăng 216.000đ/chỉ), bán ra 3.318.000 đ/chỉ (tăng 223.000đ/chỉ)

 

BẢNG GIÁ THỊ TRƯỜNG THÁNG 02 NĂM 2016
(Kèm theo Báo cáo số:        /BC-STC-GCS ngày     tháng 02 năm 2016
của Sở Tài chính Lai Châu)
                                                                                                                Đơn vị tính: Đồng

số
Mặt hàng ĐVT Giá kỳ trước Giá kỳ này Tăng giảm Ghi chú
Mức %
1 (2) (3) 4 5 (6)=(5-4) 7 (8)
1 Giá bán lẻ            
1,001 Thóc tẻ thường            
  Thành phố Lai Châu đ/kg 9,000 9,000 0 0%  
  Huyện Tam Đường đ/kg 8,000 8,000 0 0%  
  Huyện Phong Thổ đ/kg 8,000 8,000 0 0%  
  Huyện Than Uyên đ/kg 8,000       Không có BC
  Huyện Tân Uyên đ/kg 8,000 8,000 0 0%  
  Huyện Mường Tè đ/kg 8,500       Không có BC
  Huyện Sìn Hồ đ/kg 8,000 7,000 -1,000 -13%  
  Huyện Nậm Nhùn đ/kg 8,500 8,500 0 0%  
1,002 Gạo tẻ thường            
  Thành phố Lai Châu đ/kg 12,500 12,500 0 0%  
  Huyện Tam Đường đ/kg 11,000 11,000 0 0%  
  Huyện Phong Thổ đ/kg 13,000 13,000 0 0%  
  Huyện Than Uyên đ/kg 12,000       Không có BC
  Huyện Tân Uyên đ/kg 14,000 14,000 0 0%  
  Huyện Mường Tè đ/kg 15,500       Không có BC
  Huyện Sìn Hồ đ/kg 15,000 14,000 -1,000 -7%  
  Huyện Nậm Nhùn đ/kg 15,000 15,000 0 0%  
2 Giá một số mặt hàng tại địa bàn Thành phố Lai Châu            
2,001 Gạo tám thơm Điện Biên đ/kg 17,000 18,000 1,000 6%  
2,002 Gạo sén cù đ/kg 22,000 24,000 2,000 8%  
2,003 Gạo nếp Điện Biên đ/kg 30,000 32,000 2,000 6%  
2,004 Thịt lợn thăn  đ/kg 100,000 130,000 30,000 23%  
2,005 Thịt lợn mông sấn  đ/kg 100,000 110,000 10,000 9%  
2,006 Thịt bò thăn loại I đ/kg 270,000 280,000 10,000 4%  
2,007 Gà công nghiệp làm sẵn đ/kg 100,000 120,000 20,000 17%  
2,008 Gà ta còn sống đ/kg 150,000 180,000 30,000 17%  
2,009 Cá trắm khúc đ/kg 110,000 110,000 0 0%  
2,010 Cá biển loại 4 đ/kg 80,000 80,000 0 0%  
2,011 Cá thu đông lạnh (cá khúc) đ/kg 190,000 190,000 0 0%  
2,012 Giò lụa đ/kg 130,000 130,000 0 0%  
2,013 Bắp cải đ/kg 10,000 10,000 0 0%  
2,014 Su hào đ/kg 10,000 15,000 5,000 33%  
2,015 Cà chua đ/kg 20,000 25,000 5,000 20%  
2,016 Dầu ăn thực vật (Neptune) đ/lít 45,000 45,000 0 0%  
2,017 Muối hạt đ/kg 5,000 5,000 0 0%  
2,018 Đường RE  đ/kg 22,000 18,000 -4,000 -22%  
2,019 Sữa ông thọ giật nắp đ/hộp 25,000 25,000 0 0%  
2,020 Bia hộp HN/SG đ/kiện 220,000 220,000 0 0%  
2,021 Cocacola chai đ/kiện 186,000 186,000 0 0%  
2,022 7 Up lon đ/kiện 175,000 175,000 0 0%  
2,023 Rượu vang Đà Lạt đ/chai 58,000 58,000 0 0%  
2,024 Thuốc cảm thông thường đ/vỉ/10viên 10,000 10,000 0 0% Panadol
2,025 Thuốc Ampi nội 250mg đ/vỉ 8,000 8,000 0 0%  
2,026 Thuốc bảo vệ thực vật Kabim 30WP 10g/gói 6,000 6,000 0 0%  
2,027 Thuốc bảo vệ thực vật Actara 1gr/gói 6,000 6,000 0 0%  
2,028 Thức ăn chăn nuôi sản xuất CN đ/kg 14,000 14,000 0 0%  
2,029 Lốp xe máy nội Loại 1 đ/chiếc 210,000 210,000 0 0%  
2,030 Tivi 21'LG đ/chiếc 2,200,000 2,200,000 0 0%  
2,031 Tủ lạnh 150l 2 cửa electrolux đ/chiếc 4,900,000 4,900,000 0 0%  
2,032 Phân U rê đ/kg 8,300 8,000 -300 -4%  
2,033 Phân NPK Lào Cai đ/kg 4,600 4,600 0 0%  
2,034 Kali đ/kg 9,500 9,000 -500 -6%  
2,035 Xi măng Lai Châu PCB 30 đ/kg 1,640 1,640 0 0%  
2,036 Thép XD phi 6-8 (Tisco Thái Nguyên) đ/kg 14,200 14,200 0 0%  
2,037 Ống nhựa Tiền Phong phi 90C1 đ/mét 49,300 49,300 0 0%  
2,038 Ống nhựa Tiền Phong phi 21C1 đ/mét 7,800 7,800 0 0%  
2,039 Xăng 92 đ/lít 15,740 14,020 -1,720 -12%  
2,040 Dầu hỏa đ/lít 9,560 9,070 -490 -5%  
2,041 Điêzen 0,05s đ/lít 10,400 9,770 -630 -6%  
2,042 Gas Petrolimex đ/b/12kg 339,108 328,548 -10,560 -3%  
2,043 Cước vận tải ô tô            
  Lai Châu <=> Hà Nội                     (đi đường QL32) đ/vé 280,000 280,000 0 0%  
  Lai Châu <=> Hà Nội                     (đi đường cao tốc Hà Nội - Lào Cai) đ/vé 260,000 260,000 0 0%  
  Lai Châu <=> Lào Cai đ/vé 75,000 75,000 0 0%  
  Lai Châu <=> Sìn Hồ đ/vé 40,000 40,000 0 0%  
  Lai Châu <=> Mường Tè đ/vé 125,000 125,000 0 0%  
  Lai Châu <=> Than Uyên đ/vé 60,000 60,000 0 0%  
  Cước taxi đ/0,8km
đầu tiên
11,500 11,500 0 0%  
2,044 Công may quần âu nam/ nữ đ/chiếc 130,000 130,000 0 0%  
2,045 Photo giấy A4            
  Photo 2 mặt đ/tờ 500 500 0 0%  
  Photo 1 mặt đ/tờ 350 350 0 0%  
2,046 Photo giấy A3            
  Photo 2 mặt đ/tờ 1,200 1,200 0 0%  
  Photo 1 mặt đ/tờ 700 700 0 0%  
2,047 Trông giữ xe máy đ/lần/chiếc 2,000 2,000 0 0%  
2,048 Vàng 99,9%(vàng trang sức)            
  Mua vào đ/chỉ 3,032,000 3,248,000 216,000 7%  
  Bán ra đ/chỉ 3,095,000 3,318,000 223,000 7%  
3 Giá mua nông sản tại địa bàn Thành phố lai Châu            
3,001 Lợn hơi đ/kg 50,000 55,000 5,000 9%  
3,002 Ngô hạt đ/kg 7,000 7,000 0 0%  
3,003 Búp chè xanh đ/kg 5,500 5,500 0 0%  
4 Giá mua nông sản tại thị trấn Sìn Hồ          
4,001 Sắn tươi đ/kg 6,500 6,500 0 0%  
4,002 Ngô hạt đ/kg 7,000 7,000 0 0%  
5 Giá mua nông sản tại thị trấn Than Uyên          
5,001 Ngô tươi đ/kg 3,800 3,800 0 0%  
5,002 Sắn tươi đ/kg 2,000 2,000 0 0%  
5,003 Ngô khô đ/kg 5,000 5,000 0 0%  
5,004 Sắn lát khô đ/kg 5,000 5,000 0 0%  
6 Giá sữa trẻ em dưới 06 tuổi tại địa bàn thành phố            
6,001 Sữa Dielac Alpha 123 HT (900g) đ/hộp 185,000 185,000 0 0%  
6,002 Sữa Dielac Alpha Step 2 HT (900g) đ/hộp 235,000 235,000 0 0%  
6,003 Sữa Dielac Alpha 123 HG (400g) đ/hộp 105,000 105,000 0 0%  
6,004 Sữa Dielac Pedia 1+ HT (900g) đ/hộp 315,000 315,000 0 0%  
6,005 Sữa Dielac Alpha Step 1 HT (400g) đ/hộp 125,000 125,000 0 0%  
6,006 Sữa Dielac Alpha Step 1 HT (900g) đ/hộp 245,000 245,000 0 0%  
6,007 Sữa Dielac Optimum Step 1 (400g) đ/hộp 192,000 192,000 0 0%  
6,008 Sữa Dielac Optimum Step 2 (400g) đ/hộp 190,000 190,000 0 0%  
6,009 Sữa Dielac Optimum Step 3 (400g) đ/hộp 185,000 185,000 0 0%  
6,010 Sữa Dielac Optimum Step 4 (400g) đ/hộp 160,000 160,000 0 0%  
6,011 Sữa Dielac Optimum Step 1 (900g) đ/hộp 388,000 388,000 0 0%  
6,012 Sữa Dielac Optimum Step 2 (900g) đ/hộp 389,000 389,000 0 0%  
6,013 Frisolac gold 1 (400g) đ/hộp 223,000 223,000 0 0%  
6,014 Frisolac gold 1 (900g) đ/hộp 456,000 456,000 0 0%  
6,015 Frisolac gold 2 (900g) đ/hộp 446,000 446,000 0 0%  
6,016 Frisolac gold 2 (400g) đ/hộp 239,000 239,000 0 0%  
6,017 Frisolac gold 3 (900g) đ/hộp 406,000 406,000 0 0%  
6,018 Frisolac gold 3 (400g) đ/hộp 219,000 219,000 0 0%  
6,019 Frisolac gold 4 (900g) đ/hộp 383,000 383,000 0 0%  
6,020 Abbott Grow 3 (900g) đ/hộp 332,000 332,000 0 0%  
6,021 Similac GainPlus IQ (900g) đ/hộp 405,000 405,000 0 0%  
6,022 Enfamil A+3 Brain Plus (400g) đ/hộp 220,000 220,000 0 0%  
6,023 Enfamil A+3 Brain Plus (650g) đ/hộp 300,000 300,000 0 0%  
6,024 Enfamil A+3 Brain Plus (900g) đ/hộp 450,000 450,000 0 0%  
6,025 Enfamil A+3 Brain Plus (1800g) đ/hộp 800,000 800,000 0 0%  
6,026 Enfagrow A+4 (400g) đ/hộp 196,000 196,000 0 0%  
6,027 Enfagrow A+4 (650g) đ/hộp 265,000 265,000 0 0%  
6,028 Enfagrow A+4 (900g) đ/hộp 400,000 400,000 0 0%  
6,029 Enfagrow A+4 (1800g) đ/hộp 735,000 735,000 0 0%  

Sở Tài Chính


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bản đồ địa giới hành chính
Thống kê truy cập
Hôm nay : 8.738
Hôm qua : 16.985
Tháng 04 : 25.723
Năm 2026 : 1.364.048
Tổng số : 87.880.508