• :
  • :
A- A A+ | Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+ Tăng tương phản Giảm tương phản

Giá thị trường tháng 6 năm 2018

(laichau.gov.vn)
Tình hình giá cả thị trường trong tháng 6: giá lương thực tăng nhẹ, giá thực phẩm ổn định; giá cước vận tải hành khách tăng; cước taxi ổn định; giá xăng dầu, giá gas ổn định. Diễn biến cụ thể từng nhóm hàng như sau:

1. Lương thực: Giá thóc, gạo tẻ thường trên địa bàn tỉnh tương đối ổn định. Riêng huyện: Phong Thổ, giá thóc, giá gạo tăng cụ thể:

                         (Chi tiết như biểu phụ lục kèm theo)

2. Nhóm hàng thực phẩm:

Giá các loại thực phẩm tươi sống trong tháng tương đối ổn định, cụ thể:

Tại chợ Trung tâm thành phố Lai Châu giá thịt lợn hơi ổn định: thịt lợn hơi công nghiệp giao động từ 34.000-35.000đ/kg, thịt mông sấn 80.000-90.000 đ/kg, thịt lợn thăn 90.000-100.000đ/kg. Tại trung tâm các huyện thịt lợn trắng công nghiệp: giá thịt thăn giao động từ 80.000- 100.000 đ/kg, giá thịt mông sấn giao động từ 65.000-100.000 đ/kg; thịt lợn đen địa phương: giá thịt mông sấn giao động từ 120.000 – 165.000 đ/kg, giá thịt lợn thăn giao động từ 160.000 – 170.000 đ/kg.

Thịt bò ngon loại 1: 250.000 đ/kg; ba chỉ bò 200.000 đ/kg, gà ta Vĩnh Phúc làm sẵn 95.000đ/kg; gà ta còn sống 140.000 - 150.000 đ/kg, vịt còn sống 70.000-80.000 đ/kg.

Tại chợ trung tâm giá thực phẩm tươi sống ổn định: cá trắm khúc 120.000 đ/kg, cá biển loại 4 giá 80.000 đ/kg, cá Thu đông lạnh 200.000 đ/kg, mực tươi giao động từ 160.000 – 240.000 đ/kg, cá rô phi: 40.000-50.000 đồng/kg, tôm biển loại to 260.000 đ/kg, tép tươi 100.000đ/kg, cua biển 350.000-400.000đ/kg, bề bề đã bóc vỏ 200.000 đ/kg, chả mực 340.000đ/kg, cá bống suối 150.000 đ/kg, hến suối 15.000đ/kg, bạch tuộc 160.000 đ/kg, cá chỉ vàng 185.000 đ/kg...

Rau củ, quả tại chợ Trung tâm ổn định so với tháng trước: cà chua 10.000 đ/kg , bí xanh 10.000 đ/kg, quả su su 10.000 đ/kg, bí non 10.000 đ/kg, quả bầu 10.000 đ/kg, rau mồng tơi 5.000 đ/bó, rau đay 5.000 đ/bó, rau muống 5.000 đ/bó, cải ngọt 10.000 đồng/kg, khoai tây 15.000-20.000 đ/kg …

Tại chợ Trung tâm hoa, quả cung cấp về chợ số lượng lớn, với nhiều chủng loại: Xoài xanh 20.000đ/kg, Thanh long 35.000 đ/kg, Xoài Thái 50.000đ/kg, Dưa hấu 15.000đ/kg, Xoài hạt lép 30.000 đ/kg, Dưa lưới 75.000đ/kg, Dâu tây 190.000đ/kg, Chôm chôm nhãn 55.000-60.000 đ/kg, Nho 60.000 đ/kg, Hồng xiêm 35.000 đ/kg, Vải 10.000 đ/kg.....

3. Đồ uống, thực phẩm công nghệ và các loại hàng khô

Giá các loại đồ uống trong tháng ổn định, cụ thể: Bia lon Hà Nội 210.000 đ/két, Cocacola lon 185.000 đ/két, 7up 175.000đ/két, Bia Heineken 370.000đ/két, Pepsi 175.000/két, nước yến 260.000đ/két (loại đặc biệt),…

Hàng công nghệ thực phẩm tại chợ Trung tâm giá ổn định, cụ thể: Dầu ăn Neptuyn 44.000đ/1lít, Đường RE xuất khẩu 18.000đồng/kg, dầu ăn Simply 45.000đ/lít, bột giặt OMO loại 800g/túi giá 35.000đ/túi, Bột canh Hải Châu 0,25kg/gói giá 4.000đ/gói, mì chính Ajinomoto loại 454 gam giá 35.000đ/gói.

Muối trên thị trường toàn tỉnh Lai Châu giá từ 7.000 – 10.000 đ/kg.

Các loại mặt hàng khô ổn định so với tháng trước, cụ thể: Mộc nhĩ 130.000 đ/kg, đậu xanh hạt giá 40.000đ/kg, lạc nhân 40.000 đ/kg, hành khô 40.000 đ/kg, tỏi khô 40.000 đ/kg, cá khô các loại dao động trong khoảng 40.000- 80.000 đ/kg, trứng vịt 2.500-3.000 đ/quả, trứng gà nuôi công nghiệp 2.500 đ/quả, trứng gà ta 5.000 đ/quả, trứng chim cút 6.000 đồng/chục, nấm hương 300.000 đồng/kg, nấm hương rừng 600.000đ/kg, miến Bình Lư: 50.000-55.000 đ/kg.

4. Nhóm hàng dịch vụ

Giá cước vận tải hành khách trên địa bàn tỉnh các tuyến nội tỉnh, liên tỉnh tăng, cụ thể: Tuyến Lai Châu - Hà Nội (đi đường Quốc lộ 32) 320.000 đ/vé; Tuyến Lai Châu - Hà Nội (đi đường Cao tốc Lào Cai – Hà Nội) 300.000 đ/vé; Tuyến Lai Châu – Lào Cai 90.000 đ/vé; Tuyến Lai Châu – Sìn Hồ: 50.000 đ/vé; Tuyến Lai Châu – Mường Tè (đi đường Lai Châu - Lai Hà - Nậm Nhùn - Mường Tè): 150.000 đ/vé; Tuyến Lai Châu - Pa Tần - Mường Tè: 100.000 đ/vé; Tuyến Lai Châu - Lai Hà - Nậm Nhùn: 100.000 đ/vé; Tuyến Lai Châu – Than Uyên: 75.000 đ/vé; Tuyến Lai Châu – Điện Biên (xe giường nằm): 135.000 đ/vé, tuyến TP Lai Châu - Mường So: 30.000 đ/vé, Lai Châu - Ma Lù Thàng: 45.000đ/vé; giá vé đi các tuyến nội tỉnh và liên tỉnh liền kề phổ biến ở mức 666 - 700đ/HK/Km;

Giá cước taxi trên địa bàn tỉnh ổn định, cụ thể như sau: 12.000đ/0,8km đầu tiên, từ km tiếp theo đến km 30 giá 11.000đ/km, từ km 31 đến km 60 giá 9.500đ/km, từ km 61 trở đi giá 8.000đ/km;

Giá các loại dịch vụ ổn định, cụ thể: công may quần, áo giá trung bình 130.000đ/chiếc, cắt tóc nam 30.000-50.000đ/lượt, cắt tóc nữ 50.000-70.000đ/lượt, công gội đầu 40.000-50.000đ/lượt; giá thuê phòng nghỉ phổ biến từ 300.000-600.000đ/phòng, rửa xe máy 20.000đ/chiếc, rửa ô tô 50.000 đ/chiếc; công may comple 500.000đ/bộ; photo 2 mặt giấy A4 - 500 đ/tờ, 1 mặt A4 - 350đ/tờ; 2 mặt giấy A3 -1.200 đ/tờ, 1 mặt A3 - 700 đ/tờ, giá dịch vụ trông xe ổn định theo quy định của UBND tỉnh: Trông xe máy 2.000đ/lần/chiếc, trông xe đạp 1.000đ/lần/chiếc;

Giá dịch vụ ăn uống ngoài gia đình ổn định (6 người): 900.000 - 1.100.000 đồng

Giá nước sinh hoạt ổn định.

5. Thuốc phòng và chữa bệnh cho người

Giá thuốc ổn định, đáp ứng đủ thuốc cho nhu cầu phòng và chữa bệnh của người dân, cụ thể như sau: thuốc cảm cúm thông thường Paradol: 10.000đ/vỉ 10 viên, thuốc ampi nội 250mg: 8.000đ/vỉ, Alaxan 100.000đ/hộp/100viên, Panadol Extra 90.000 đ/hộp/100 viên, Decolgen 80.000đ/hộp/100viên, Tiffy 100.000 đ/hộp/100viên...

6. Nhóm hàng vật tư, vật liệu xây dựng

Giá vật liệu tháng 6 ổn định so với tháng trước, cụ thể giá đã bao gồm VAT và cước vận chuyển lên đến Thành phố Lai Châu như sau: giá thép cuộn phi 6-8 (Hòa Phát): 16.750 đ/kg; xi măng Bút Sơn PCB 30: 1.520đ/kg; ống nhựa Tiền Phong phi 90 Class1: 42.200đ/mét, ống nhựa Tiền Phong phi 21 Class1: 7.200 đ/mét...

7. Xăng, dầu, khí hoá lỏng

Giá xăng, dầu trong tháng ổn định: Xăng sinh học E5 RON 92: 20.330đ/lít, dầu diezen 18.040đ/lít, dầu hỏa: 16.760đ/lít; Giá gas Petrolimex trên địa bàn Thành phố giá 372.636đ/bình 12kg.

8. Phân bón                                                                                                                                            

Giá bán lẻ nhóm hàng phân bón, vật tư nông nghiệp tại địa bàn Thành phố Lai Châu trong tháng ổn định, cụ thể: Đạm Urê 7.900 đ/kg; NPK Lào Cai 4.300 đ/kg, Kaliclorua 9.200 đ/kg, đạm Hà Bắc 7.400 đ/kg.

9. Giá Vàng

Giá giao dịch bình quân (đối với vàng 9999) trong tháng tại thời điểm báo cáo ở các cửa hàng tư nhân trên địa bàn thành phố Lai Châu ổn định so với tháng trước, cụ thể như sau: Mua vào 3.480.000 đ/chỉ, bán ra 3.570.000 đ/chỉ.

 

BẢNG GIÁ THỊ TRƯỜNG THÁNG 6 NĂM 2018
(Kèm theo Báo cáo số:    195  /BC-STC-GCS ngày  21    tháng  6  năm 2018
của Sở Tài chính Lai Châu)
                                                                                                                Đơn vị tính: Đồng

số
Mặt hàng ĐVT Giá kỳ trước Giá kỳ này Tăng giảm Ghi chú
Mức %
1 (2) (3) 4 5 (6)=(5-4) 7 (8)
1 Giá bán lẻ            
1,001 Thóc tẻ thường            
  Thành phố Lai Châu đ/kg 7,000 7,000 0 0%  
  Huyện Tam Đường đ/kg 8,000 8,000 0 0%  
  Huyện Phong Thổ đ/kg 8,000 9,000 1,000 13%  
  Huyện Than Uyên đ/kg 7,000 7,000 0 0%  
  Huyện Tân Uyên đ/kg 9,000 9,000 0 0%  
  Huyện Mường Tè đ/kg 11,000 11,000 0 0%  
  Huyện Sìn Hồ đ/kg 8,000 8,000 0 0%  
  Huyện Nậm Nhùn đ/kg 7,800 7,800 0 0%  
1,002 Gạo tẻ thường            
  Thành phố Lai Châu đ/kg 12,000 12,000 0 0%  
  Huyện Tam Đường đ/kg 12,000 12,000 0 0%  
  Huyện Phong Thổ đ/kg 13,000 14,000 1,000 8%  
  Huyện Than Uyên đ/kg 12,000 12,000 0 0%  
  Huyện Tân Uyên đ/kg 15,000 15,000 0 0%  
  Huyện Mường Tè đ/kg 17,000 17,000 0 0%  
  Huyện Sìn Hồ đ/kg 15,000 15,000 0 0%  
  Huyện Nậm Nhùn đ/kg 13,500 13,500 0 0%  
2 Giá một số mặt hàng tại địa bàn Thành phố Lai Châu            
2,001 Gạo tám thơm Điện Biên đ/kg 18,000 18,000   0%  
2,002 Gạo sén cù đ/kg 24,000 24,000 0 0%  
2,003 Gạo nếp Điện Biên đ/kg 28,000 28,000 0 0%  
2,004 Thịt lợn thăn  đ/kg 90,000 90,000 0 0%  
2,005 Thịt lợn mông sấn  đ/kg 80,000 80,000 0 0%  
2,006 Thịt bò thăn loại I đ/kg 250,000 250,000 0 0%  
2,007 Gà công nghiệp làm sẵn đ/kg 95,000 95,000 0 0%  
2,008 Gà ta còn sống đ/kg 140,000 140,000 0 0%  
2,009 Cá trắm khúc đ/kg 120,000 120,000 0 0%  
2,010 Cá biển loại 4 đ/kg 80,000 80,000 0 0%  
2,011 Cá thu đông lạnh (cá khúc) đ/kg 200,000 200,000 0 0%  
2,012 Giò lụa đ/kg 120,000 120,000 0 0%  
2,013 Bí đỏ, bí xanh đ/kg 10,000 10,000 0 0%  
2,014 Su su đ/kg 10,000 10,000 0 0%  
2,015 Cà chua đ/kg 10,000 10,000 0 0%  
2,016 Dầu ăn thực vật (Neptune) đ/lít 44,000 44,000 0 0%  
2,017 Muối hạt đ/kg 7,000 7,000 0 0%  
2,018 Đường RE  đ/kg 18,000 18,000 0 0%  
2,019 Sữa ông thọ giật nắp đ/hộp 25,000 25,000 0 0%  
2,020 Bia hộp HN/SG đ/kiện 210,000 210,000 0 0%  
2,021 Cocacola lon đ/kiện 185,000 185,000 0 0%  
2,022 7 Up lon đ/kiện 175,000 175,000 0 0%  
2,023 Rượu vang Đà Lạt đ/chai 70,000 70,000 0 0%  
2,024 Thuốc cảm thông thường đ/vỉ/10viên 10,000 10,000 0 0% Panadol
2,025 Thuốc Ampi nội 250mg đ/vỉ 8,000 8,000 0 0%  
2,026 Thuốc bảo vệ thực vật Kabim 30WP 10g/gói 6,000 6,000 0 0%  
2,027 Thuốc bảo vệ thực vật Actara 1gr/gói 6,000 6,000 0 0%  
2,028 Thức ăn chăn nuôi sản xuất CN đ/kg 14,000 14,000 0 0%  
2,029 Lốp xe máy nội Loại 1 đ/chiếc 280,000 280,000 0 0%  
2,030 Tivi 32'LG đ/chiếc 5,300,000 5,300,000 0 0%  
2,031 Tủ lạnh 2 cửa electrolux 211 lít đ/chiếc 6,100,000 6,100,000 0 0%  
2,032 Phân U rê đ/kg 7,900 7,900 0 0%  
2,033 Phân NPK Lào Cai đ/kg 4,300 4,300 0 0%  
2,034 Kali đ/kg 9,200 9,200 0 0%  
2,035 Xi măng Bút Sơn PCB 30 đ/kg 1,520 1,520 0    
2,036 Thép XD phi 6-8 (Hòa Phát) đ/kg 16,750 16,750 0 0%  
2,037 Ống nhựa Tiền Phong phi 90C1 đ/mét 42,200 42,200 0 0%  
2,038 Ống nhựa Tiền Phong phi 21C1 đ/mét 7,200 7,200 0 0%  
2,039 Xăng sinh học E5 Ron 92 đ/lít 20,330 20,330 0 0%  
2,040 Dầu hỏa đ/lít 16,760 16,760 0 0%  
2,041 Điêzen 0,05s đ/lít 18,040 18,040 0 0%  
2,042 Gas Petrolimex đ/b/12kg 372,636 372,636 0 0%  
2,043 Cước vận tải ô tô            
  Lai Châu <=> Hà Nội                             (đi đường QL32) đ/vé 270,000 320,000 50,000 16%  
  Lai Châu <=> Hà Nội (đi đường cao tốc Hà Nội - Lào Cai) đ/vé 250,000 300,000 50,000 17%  
  Lai Châu <=> Hà Nội (đi đường cao tốc Hà Nội - Lào Cai), ( xe chất lượng cao) đ/vé   450,000      
  Lai Châu <=> Lào Cai đ/vé 80,000 90,000 10,000 11%  
  Lai Châu <=> Sìn Hồ đ/vé 45,000 50,000 5,000 10%  
  Lai Châu <=> Mường Tè đ/vé 130,000 150,000 20,000 13%  
  Lai Châu <=> Than Uyên đ/vé 65,000 75,000 10,000 13%  
  Lai Châu <=> Tân Uyên đ/vé 65,000 75,000 10,000 13%  
  Lai Châu <=> Điện Biên
(xe giường nằm )
đ/vé 150,000 135,000 -15,000 -11%  
  Cước taxi đ/0,8km
đầu tiên
12,000 12,000 0 0%  
2,044 Công may quần âu nam/ nữ đ/chiếc 130,000 130,000 0 0%  
2,045 Photo giấy A4            
  Photo 2 mặt đ/tờ 500 500 0 0%  
  Photo 1 mặt đ/tờ 350 350 0 0%  
2,046 Photo giấy A3            
  Photo 2 mặt đ/tờ 1,200 1,200 0 0%  
  Photo 1 mặt đ/tờ 700 700 0 0%  
2,047 Trông giữ xe máy đ/lần/chiếc 2,000 2,000 0 0%  
2,048 Vàng 99,9%(vàng trang sức)            
  Mua vào đ/chỉ 3,480,000 3,480,000 0 0%  
  Bán ra đ/chỉ 3,570,000 3,570,000 0 0%  
3 Giá mua nông sản tại địa bàn Thành phố Lai Châu            
3,001 Lợn hơi đ/kg 35,000 35,000 0 0%  
3,002 Ngô hạt đ/kg 7,000 7,000 0 0%  
3,003 Búp chè xanh đ/kg 5,500 5,500 0 0%  
4 Giá mua nông sản tại thị trấn Sìn Hồ          
4,001 Sắn tươi đ/kg 6,500 6,500 0 0%  
4,002 Ngô hạt đ/kg 7,500 7,500 0 0%  
5 Giá mua nông sản tại thị trấn Than Uyên          
5,001 Ngô khô đ/kg 7,000 7,000 0 0%  
5,002 Sắn lát khô đ/kg 5,000 5,000 0 0%  


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bản đồ địa giới hành chính
Thống kê truy cập
Hôm nay : 65
Hôm qua : 26.101
Tháng 05 : 445.937
Năm 2026 : 2.128.601
Tổng số : 88.645.061