Tin cảnh báo lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy tỉnh Lai Châu
Theo Đài khí tượng thủy văn tỉnh Lai Châu cập nhật lúc 10 giờ 40 phút hôm nay (26/6), dự báo trong 06 giờ tới khu vực các xã tiếp tục có mưa, nguy cơ xảy ra lũ quét trên các sông, suối nhỏ vùng núi; sạt lở đất trên sườn dốc, sụt lún đất tại khu vực các xã trong tỉnh Lai Châu.
.png)
Tình hình mưa đã qua: Trong 12 giờ qua (từ 22 giờ ngày 25/06 đến 10 giờ ngày 26/06), địa bàn tỉnh Lai Châu đã có mưa vừa, mưa to, có nơi mưa rất to như: Bản Lang 2 87,8 mm, Dào San 3 58,4 mm (Dào San); Hua Bum 57,2 mm, Hua Bum 2 53,8 mm (Hua Bum); Lai Châu - Keng Mo - 2 81,8 mm, Pa Thắng 51 mm (Thu Lũm); Ma Quai 51,8 mm (Hồng Thu); Nậm Xe 95,4 mm, Nậm Xe 1 92,2 mm (Sin Suối Hồ); Pa Ủ 2 51,6 mm (Pa Ủ); Pa Vệ Sử 4 59,4 mm (Bum Nưa); Pu Sam Cáp 73 mm, Noong Hẻo 49,4 mm (Pu Sam Cáp); Sì Lờ Lầu 66,6 mm, Vàng Ma Chải 50,8 mm (Sì Lở Lầu);
Mô hình độ ẩm đất cho thấy một số khu vực thuộc tỉnh Lai Châu đã gần bão hòa (trên 85%) hoặc đạt trạng thái bão hòa.
Cảnh báo mưa trong thời gian tiếp theo: Dự báo trong 06 giờ tới khu vực các xã tiếp tục có mưa. Lượng mưa tích lũy tại tỉnh Lai Châu 10-30mm, có nơi trên 50mm.
Cảnh báo nguy cơ: Trong 06 giờ tới, nguy cơ xảy ra lũ quét trên các sông, suối nhỏ vùng núi; sạt lở đất trên sườn dốc, sụt lún đất tại khu vực các xã trong tỉnh Lai Châu
(Chú ý các khu vực trên địa bàn tỉnh trong những ngày qua đã có mưa to từng điểm, nền đất dốc yếu vẫn có khả năng cao xảy ra sạt lở đất, đá ngay cả khi mưa đã tạnh, và xảy ngập lụt ở những nơi trũng thấp).
Cảnh báo cấp độ rủi ro thiên tai do lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy: Cấp 1.
Cảnh báo tác động của lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất do mưa lũ hoặc dòng chảy: Sạt lở, sụt lún đất có thể gây tác động rất xấu đến môi trường, đe dọa tính mạng của người dân; gây tắc nghẽn giao thông cục bộ, làm ảnh hưởng tới quá trình di chuyển của các phương tiện; phá hủy các công trình gây thiệt hại đến các hoạt động kinh tế - xã hội.
STT | Tên xã | Địa điểm |
1 |
Dào San | Dào San 2, 3; Mù Sang, Can Chu Dao, Căng Há, Căng Ký, Cò Ký, Dền Sang, Dền Thàng A, Dền Thàng B, Hờ Mèo, Hợp I, Hợp II, Khoa San, Làng Than, Lèng Chư, Lùng Than, Ma Can, San Cha, Sàng Cải, Sàng Sang, Sểnh Sàng A, Sểnh Sàng B, Sin Chải - Dào San, Sin Chải - Mù Sang, Tà Tê, Tung Chung Vang, Tung Qua Lìn, U Ní Chải, Xì Phải. |
2 |
Khổng Lào | Bản Co Muông, Bản Huổi Phặc, Bản Huổi Nả, Bản Đớ, Bản Khổng Lào, Bản Cang, Bản Huổi Loỏng, Bản Phai Cát, Bản Nậm Khay, Bản Ho Sao Chải, Bản Má Nghé, Bản Lang 2, Bản Hợp I, Bản Nà Cúng, Bản Giao Chản, Bản Pho, Bản Má Tiển, Bản Nậm Lùng, Bản Nà Đoong, Bản Nà Giang, Bản Thèn Thầu, Bản Sàng Giang, Bản Séo Lẻn, Bản Huổi Luông, Bản Nậm Và, Bản Mồ Sì Câu, Bản Nậm Cáy, Bản Hoang Thèn, Bản Tả Lèng, Bản Xin Chải, Bản Lèng Xuôi Chin |
3 |
Sin Suối Hồ | Bản Sàng Mà Pho, Bản Chảng Phàng, Bản Dền Sung, Bản Trung Hồ, Bản Chí Sáng, Bản Sin Suối Hồ, Bản Sân Bay, Bản Căn Câu, Bản Sì Cha Chải, Bản Can Hồ, Bản Huổi Hán, Bản Mấn 1, Bản Mấn 2, Bản Dền Thàng, Bản Van Hồ 2, Bản Van Hồ 1, Bản Vằng Thẳm, Bản Màu, Bản Co Muông, Bản Mỏ, Bản Nậm Xe, Bản Po Chà, Bản Pà Chải, Bản Ngài Trò, Bản San Dì, Bản Hoàng Liên Sơn 1, Bản Hoàng Liên Sơn 2, Bản Đông Phong, Bản Lở Thàng 1, Bản Lở Thàng 2, Bản Thèn Sin 1, Bản Thèn Sin 2, Bản Sin Khâu, Bản Pan Kheo. |
4 |
Bum Nưa | Bản Phí Phi A, Bản Phí Phi B, Bản Sín Chải A, Bản Sín Chải B, Bản Sín Chải C, Bản Pá Hạ, Bản Chà Gá, Bản Thò Ma, Bản Xà Phìn, Bản Khoang Thèn, Bản A Mại, Bản Seo Thèn, Bản Nà Lang, Bản Nà Hẻ, Bản Bum, Bản Nà Hừ 1, Bản Nà Hừ 2, Bản Phiêng Kham, Bản Nậm Củm. |
5 |
Hồng Thu | Bản Ma Quai Thàng, Bản Nậm Mạ Thái, Bản Phìn Hồ ( MQ), Bản Đin Đanh, Bản Soong Cón, Bản Nậm Mạ Dạo, Bản Can Tỷ 1, Bản Can Tỷ 2, Bản Can Tỷ 3, Bản Nà Kế 3, Bản Hồng Thu Chồ, Bản Nà Kế 1, Bản Nà Kế 2, Bản Trung Xung A, Bản Tả Thàng, Bản Làng Sảng, Bản Than Chi Hồ, Bản Xà Chải, Bản Pa Chao Ô, Bản Xà Chải 1, Bản Ngài Chồ, Bản Tà Ghênh, Bản Pa Phang 2, Bản Seo Lèng 1, Bản Seo Lèng 2, Bản Pa Phang 1, Bản Phìn Hồ |
6 |
Hua Bum | Bản Pa Cheo, Bản Nậm Nghẹ, Bản Pa Mu, Bản Nậm Tảng, Bản Nậm Cười, Bản Chang Chảo Pá, Bản Nà Phầy, Bản Vàng San, Bản Pắc Pạ, Bản Sang Sui, Bản Nậm Sẻ, Bản Nậm Suổng |
7 |
Nậm Tăm | Bản Nậm Lò, Bản Tà Tủ, Bản Pá Khôm, Bản Nậm Kinh, Bản Phiêng Chá, Bản Nà Tăm 1, Bản Nà Tăm 2, Bản Nà Tăm 3, Bản Pậu, Bản Tân Phong, Bản Phiêng Quang, Bản Lùng Cù, Bản Vàng Bon, Bản Pá Pao, Bản Lùng Thàng, Bản Co Cóoc, Bản Nậm Bó, Bản Can Hồ, Bản Nậm Cha, Bản Nậm Ngập 1, Bản Seo Phìn, Bản Diền Thàng, Bản Ngài Chồ, Bản Nậm Chăng, Bản Nậm Pẻ. |
8 | Pa Ủ | Bản Thăm Pa, Bản Nhú Ma, Bản Hà Xi, Bản Ứ Ma, Bản Chà Kế, Bản Pha Bu, Bản Tân Biên, Bản Pa Ủ, Bản Xà Hồ, Bản Mô Chi, Bản Cờ Lò, Bản Tá Bạ, Bản Vạ Pù, Bản Nhóm Pố, Bản Là Xi, Bản Ló Mé Lè Giàng, Bản Lạ Pê, |
9 |
Phong Thổ | Thôn Thống Nhất, Thôn Vàng Bó, TDP Hòa Bình, TDP Hữu Nghị, TDP Pa So, Thôn Đoàn Kết, Bản Nậm Pậy, Bản Tả Phìn, Bản Hùng Pèng, Bản Pa Nậm Cúm, Bản Sơn Bình, Bản Pờ Ma Hồ, Bản Sòn Thầu 2, Bản Thèn Xin, |
|
| Bản Ma Ly Pho, Bản Sòn Thầu 1, Bản Huổi Luông 1, Bản Huổi Luông 2, Bản Huổi Luông 3, Bản Nậm Le 2, Bản Hồ Thầu, Bản Pô Tô, Bản Can Thàng, Bản Ma Lù Thàng 1, Bản Ma Lù Thàng 2, Bản Chang Hỏng 1, Bản Chang Hỏng 2, Bản Nhiều Sáng, Bản Hoàng Trù Sào, Bản Na Sa Phìn, Bản Thèn Thầu, Bản U Gia, Bản La Vân, Bản Làng Vây 1, Bản làng vây 2, Bản Ngài Chồ 1, Bản Vàng Bâu, Bản Nà Củng, Bản Huổi Sen, Bản Huổi Én, Bản Huổi Bảo, Thôn Tây An, Bản Vàng Pheo, Thôn Tây Nguyên, Thôn Tây Sơn, Bản Phiêng Đanh, Bản Nậm Cung. |
10 |
Pu Sam Cáp | Bản Noong Hẻo 1, Bản Noong Hẻo 2, Bản Ná Đon, Bản Noong Om, Bản Tả Pả, Bản Nậm Há, Bản Phiêng Chạng, Bản Ná Sái, Bản Ta Pưn, Bản Pắn Ngọi, Bản Tìa Tê, Bản Hồ Sìn Pán, Bản Nậm Béo, Bản Nà Phân, Bản Pa Khóa, Bản Hồng Quảng 1, Bản Hồng Quảng 2, Bản Phi Hồ, Bản Hua Ná |
11 |
Sì Lở Lầu | Bản Lả Nhì Thàng, Bản Lao Chải, Bản Gia Khâu, Bản Xin Chải, Bản Thà Giàng, Bản Phố Vây, Bản Xín Chải, Bản Tả Chải, Bản Tỷ Phùng, Bản Mới, Bản Nhóm 1, Bản Nhóm 2, Bản Nhóm 3, Bản Sì Choang, Bản Tả Ô, Bản Tả Phùng, Bản Hoang Thèn, Bản Mồ Sì San, Bản Séo Hồ Thầu, Bản Tân Séo Phìn, Bản Tô Y Phìn, Bản Xín Chải, Bản Ngài Thầu, Bản Pờ Xa, Bản Pa Vây Sử, Bản Hang É, Bản Trung Chải, Bản Sểnh Sảng B, Bản Dền Sang, Bản Sểnh Sảng A, Bản U Ní Chải, Bản Sin Chải (DS), Bản Lèng Chư, Bản Hợp 1, Bản Dền Thàng B, Bản Dền Thàng A, Bản Xì Phài, Bản Hợp II, Bản San Cha, Bản Ma Can, Bản Tung Qua Lìn, Bản Căng Há, Bản Cò Ký, Bản Căng Ký, Bản Hờ Mèo, Bản Lảng Than, Bản Can Chu Dao, Bản Tà Tê, Bản Lùng Than, Bản Sàng Cải Bản Sin Chải (MS), Bản Mù Sang, Bản Tung Chung Vang, Bản Khoa San, Bản Sàng Sang. |
12 |
Tân Uyên | Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 5, Thôn 7, Thôn 15, Thôn 17, Thôn 21, Thôn 24, Thôn 26, Thôn 32, Bản Hô Be, Bản Chạm Cả, Bản Hoàng Liên, Bản Huổi Luồng, Bản Hòa Hợp, Bản Nà Nọi, Bản Hua Pầu, Bản Chom Chăng, Bản Tạng Đán, Bản Pầu Pắt, Bản Nà Hoi, Bản Nà Ban, Bản Hua Cưởm 1, Bản Hua Cưởm 2, Bản Pá Ngùa, Bản Tân Dương, Bản Nặm Xôm, Bản Bút Dưới, Bản Bút Trên, Bản Kim Pu, Bản Pá Xôm, Bản Noong Kim, Bản Tát Xôm 3, Bản Tát Xôm, Bản Phiêng Phát 1, Bản Phiêng Phát, Bản Phiêng Áng, Bản Phiêng Lúc, Bản Phiêng Bay, Bản Hua Puông, Bản Nà Phát, Bản Hua Cần. |
13 |
Thu Lũm | Bản Ka Lăng, Bản Lò Ma, Bản Mé Gióng, Bản Tù Nạ, Bản Nhù Te, Bản Lé Ma, Bản Y Ka Đa, Bản Là Ú Cò, Bản Coòng Khà, Bản Ló Na, Bản Pa Thắng, Bản Là Si, Bản Thu Lũm 2, Bản Thu Lũm, Bản U Ma, Bản Gò Khà. |
Phụ lục 2: Bản đồ nguy cơ lũ quét, sạt lở trên các khu vực tỉnh Lai Châu
.png)



